멜로 영화
mel-lo yeong-hwa
Danh từ
phim tình cảm
저는 주말에 슬픈 멜로 영화를 봤어요.
→ Cuối tuần qua tôi đã xem phim tình cảm buồn.
멜로 영화 · 공포 영화 · 에스에프(SF) 영화 · 액션 영화 · 코미디 영화 · 애니메이션 영화
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
mel-lo yeong-hwa
Danh từ
phim tình cảm
저는 주말에 슬픈 멜로 영화를 봤어요.
→ Cuối tuần qua tôi đã xem phim tình cảm buồn.
gong-po yeong-hwa
Danh từ
phim kinh dị
공포 영화를 보면 밤에 잠을 못 자요.
→ Xem phim kinh dị xong tối tôi không ngủ được.
e-seu-e-peu(SF) yeong-hwa
Danh từ
phim khoa học viễn tưởng
우주를 배경으로 한 에스에프 영화를 좋아해요.
→ Tôi thích phim khoa học viễn tưởng lấy bối cảnh vũ trụ.
aek-syeon yeong-hwa
Danh từ
phim hành động
이 액션 영화는 정말 스릴이 넘쳐요.
→ Bộ phim hành động này thực sự rất hồi hộp.
ko-mi-di yeong-hwa
Danh từ
phim hài
웃고 싶을 때는 코미디 영화를 봐요.
→ Những lúc muốn cười tôi hay xem phim hài.
ae-ni-me-i-syeon yeong-hwa
Danh từ
phim hoạt hình
아이들이 그 애니메이션 영화를 아주 좋아해요.
→ Bọn trẻ rất thích bộ phim hoạt hình đó.
yeong-hwa je-mok
Danh từ (영화제목)
tên phim
그 영화의 제목이 뭐예요?
→ Tên của bộ phim đó là gì vậy?
yeong-hwa-gam-dok
Danh từ (映画監督)
đạo diễn điện ảnh
봉준호는 세계적인 영화감독입니다.
→ Bong Joon-ho là một đạo diễn điện ảnh tầm cỡ thế giới.
yeong-hwa-bae-u
Danh từ (映画俳優)
diễn viên điện ảnh
제가 좋아하는 영화배우가 이 영화에 나와요.
→ Diễn viên điện ảnh tôi thích xuất hiện trong phim này.
paen
Danh từ
fan, người hâm mộ
그 가수 주변에는 항상 팬들이 많습니다.
→ Xung quanh ca sĩ đó luôn có rất nhiều fan.
yeon-gi-ha-da
Động từ (演技---)
diễn xuất
그 배우는 연기를 정말 잘해요.
→ Diễn viên đó diễn xuất rất giỏi.
sang-yeong-ha-da
Động từ (上映---)
chiếu phim, công chiếu
그 영화는 다음 주에 상영할 예정입니다.
→ Bộ phim đó dự kiến sẽ công chiếu vào tuần sau.
mae-pyo-so
Danh từ, Hán-Hàn: 賣票所
phòng bán vé
매표소에서 영화 표를 샀어요.
→ Tôi đã mua vé xem phim ở phòng bán vé.
yeong-hwa pyo
Danh từ
vé xem phim
영화 표 두 장 주세요.
→ Cho tôi hai vé xem phim nhé.
gae-bong-ha-da
Động từ, Hán-Hàn: 開封하다
công chiếu, ra mắt
그 영화가 드디어 개봉했어요.
→ Bộ phim đó cuối cùng đã được công chiếu.
gi-ppeu-da
Tính từ
vui mừng, hạnh phúc
오늘 좋은 소식을 듣고 기뻤습니다.
→ Hôm nay nghe được tin vui nên tôi rất mừng.
seul-peu-da
Tính từ
buồn
친구가 떠나서 슬퍼요.
→ Bạn đi rồi nên tôi buồn.
haeng-bo-ka-da
Tính từ, Hán-Hàn: 幸福하다
hạnh phúc
가족과 함께 있어서 행복해요.
→ Tôi hạnh phúc vì được ở cùng gia đình.
sok-sang-ha-da
Tính từ
buồn lòng, bực bội
약속을 잊어버려서 속상해요.
→ Tôi buồn lòng vì quên mất lời hẹn.
jeul-geop-da
Tính từ
vui vẻ, thích thú
친구들과 함께 놀이공원에 가서 즐거웠어요.
→ Tôi rất vui vì cùng bạn bè đi công viên giải trí.
ji-ru-ha-da
Tính từ
nhàm chán
영화가 너무 지루해서 졸렸어요.
→ Bộ phim nhàm chán quá nên tôi buồn ngủ.
oe-rop-da
Tính từ
cô đơn
혼자 집에 있으면 외로워요.
→ Ở nhà một mình thì tôi thấy cô đơn.
u-ul-ha-da
Tính từ, Hán-Hàn: 憂鬱하다
u sầu, trầm cảm
날씨가 흐리면 마음이 우울해요.
→ Thời tiết âm u thì tâm trạng tôi u sầu.
sim-sim-ha-da
Tính từ
buồn chán, rảnh rỗi
주말에 할 일이 없어서 심심해요.
→ Cuối tuần không có việc gì làm nên tôi buồn chán.
mu-seop-da
Tính từ
Đáng sợ, sợ hãi
이 영화는 너무 무서워요.
→ Bộ phim này đáng sợ quá.
nol-la-da
Động từ
Ngạc nhiên, giật mình
갑자기 소리를 쳐서 놀랐어요.
→ Bỗng nhiên hét lên nên tôi giật mình.
ut-gi-da
Động từ
Làm cho cười, buồn cười
그 친구의 이야기가 참 웃겨요.
→ Câu chuyện của người bạn đó thật buồn cười.
sin-na-da
Tính từ
Hứng khởi, phấn khích
내일 여행을 갈 생각에 신나요.
→ Nghĩ đến việc ngày mai đi du lịch nên tôi thấy phấn khích.
hwa-na-da
Động từ, Hán Hàn: 화(火)
Nổi giận, tức giận
친구의 거짓말에 화가 났어요.
→ Tôi nổi giận vì lời nói dối của bạn.
jol-li-da
Tính từ
Buồn ngủ
수업 시간에 너무 졸려요.
→ Trong giờ học buồn ngủ quá.
geu-rip-da
Tính từ
Nhớ nhung
고향에 계신 부모님이 그립습니다.
→ Tôi nhớ bố mẹ đang ở quê.
gap
Danh từ, Hán Hàn: 값
Giá, giá cả
이 옷은 값이 비싸요.
→ Bộ quần áo này giá đắt.
geom-sae-ka-da
Động từ, Hán Hàn: 檢索
Tìm kiếm
인터넷에서 정보를 검색해요.
→ Tôi tìm kiếm thông tin trên internet.
gyeong-chi
Danh từ, Hán Hàn: 景致
Cảnh trí, phong cảnh
산에서 보는 경치가 아름다워요.
→ Phong cảnh nhìn từ trên núi rất đẹp.
gi-sa
Danh từ, Hán Hàn: 記事 / 技師
Tài xế, bài báo
기사님, 여기서 내려 주세요.
→ Tài xế ơi, cho tôi xuống ở đây.
nal-ssin-ha-da
Tính từ
Thon thả, mảnh mai
그 모델은 키가 크고 날씬해요.
→ Người mẫu đó cao và thon thả.
mae-jin
Danh từ, 賣진
bán hết, cháy vé
콘서트 표가 모두 매진되었습니다.
→ Vé buổi hòa nhạc đã bán hết sạch.
mi-rae
Danh từ, 未來
tương lai
미래의 꿈을 이루기 위해 노력합니다.
→ Tôi nỗ lực để thực hiện giấc mơ tương lai.
ba-da-nak-si
Danh từ
câu cá biển
주말에 아빠와 바다낚시를 갔어요.
→ Cuối tuần tôi đi câu cá biển cùng bố.
sang-sang-ha-da
Động từ, 想像하다
tưởng tượng
하늘을 나는鸟를 상상해 보세요.
→ Hãy thử tưởng tượng con chim bay trên trời.
sang-yeong si-gan
Danh từ, 上映 時間
thời gian chiếu phim
영화 상영 시간을 확인했어요.
→ Tôi đã kiểm tra thời gian chiếu phim.
so-jung-ha-da
Tính từ, 貴重하다
quý giá, quan trọng
가족은 가장 소중한 존재입니다.
→ Gia đình là sự tồn tại quý giá nhất.
sok
Danh từ
bên trong, lòng
가방 속에 책이 있어요.
→ Có sách ở bên trong cặp.
ae-in
Danh từ, 愛人
người yêu
애인과 함께 영화를 보러 갔습니다.
→ Tôi đã đi xem phim cùng người yêu.
yeon-gi
Danh từ, 演技
diễn xuất, khói
그 배우의 연기가 아주 뛰어납니다.
→ Diễn xuất của diễn viên đó rất xuất sắc.
ye-mae
Danh từ / Động từ, 預買
đặt vé trước
인터넷으로 기차표를 예매했습니다.
→ Tôi đã đặt vé tàu trước qua mạng.
u-ju
Danh từ, 宇宙
vũ trụ
우주선을 타고 우주를 여행하고 싶어요.
→ Tôi muốn đi du lịch vũ trụ bằng phi thuyền.
i-byeol
Danh từ, 別離
sự chia tay, ly biệt
그 영화의 이별 장면이 슬펐습니다.
→ Cảnh chia tay trong bộ phim đó rất buồn.
in-gi
Danh từ, 人氣
Sự nổi tiếng, được yêu thích
이 가수는 요즘 인기가 많습니다.
→ Ca sĩ này dạo này rất được yêu thích.
jal-saeng-gi-da
Tính từ
Đẹp trai
그 배우는 키도 크고 잘생겼어요.
→ Diễn viên đó vừa cao vừa đẹp trai.
jeon-jaeng
Danh từ, 戰爭
Chiến tranh
,전쟁은 절대 일어나서는 안 됩니다.
→ Chiến tranh tuyệt đối không được xảy ra.
choe-go
Danh từ, 最高
Tốt nhất, cao nhất
이 영화는 정말 최고예요.
→ Bộ phim này thực sự là tuyệt nhất.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.