국가 번호
guk-ga beon-ho
Danh từ, 國家番號
mã quốc gia
한국의 국가 번호는 82입니다.
→ Mã quốc gia của Hàn Quốc là 82.
국가 번호 · 지역 번호 · 통화하다 · 통화 중이다 · 자리에 없다/ 안 계시다 · 연결하다
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
guk-ga beon-ho
Danh từ, 國家番號
mã quốc gia
한국의 국가 번호는 82입니다.
→ Mã quốc gia của Hàn Quốc là 82.
ji-yeok beon-ho
Danh từ, 地域番號
mã vùng
서울의 지역 번호는 02입니다.
→ Mã vùng của Seoul là 02.
tong-hwa-ha-da
Động từ, 通話--
nghe điện thoại, gọi điện
지금 친구와 통화하고 있어요.
→ Bây giờ tôi đang gọi điện thoại với bạn.
tong-hwa jung-i-da
Tính từ
đang bận điện thoại
전화를 겄는데 통화 중이에요.
→ Tôi gọi điện nhưng đang bận máy.
ja-ri-e eop-da/ an gye-si-da
Biểu thức
không có ở chỗ ngồi
김 과장님은 지금 자리에 없습니다.
→ Trưởng phòng Kim hiện không có ở chỗ ngồi.
yeon-gyeol-ha-da
Động từ
kết nối, nối máy
다른 부서로 연결해 드리겠습니다.
→ Tôi sẽ nối máy sang bộ phận khác cho bạn.
me-si-ji-reul nam-gi-da
Cụm từ
để lại tin nhắn
메시지를 남겨 주세요.
→ Xin hãy để lại tin nhắn.
beon-ho-reul nil-leu-da
Động từ
bấm số
전화번호를 누르고 전화를 겁니다.
→ Tôi bấm số điện thoại rồi gọi.
byeol-pyo
Danh từ
dấu hoa thị
별표를 누르고 기다리세요.
→ Hãy bấm dấu hoa thị rồi đợi.
u-mul jeong-ja
Danh từ
dấu thăng
우물 정자를 누르세요.
→ Hãy bấm dấu thăng.
mun-ja me-si-ji-ga o-da
Cụm từ
tin nhắn đến
친구에게 문자 메시지가 왔어요.
→ Tin nhắn từ bạn đã đến.
mun-ja-me-si-ji-reul bol-nae-da
Cụm từ
gửi tin nhắn
친구에게 문자메시지를 보냈어요.
→ Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn.
jeon-hwa-gi-reul naep-da
Động từ
Ném điện thoại đi
그는 화가 나서 전화기를 냅다 던졌습니다.
→ Anh ấy tức giận nên ném phắt điện thoại đi.
jin-deung-eu-ro ha-da
Phó từ
Làm bằng cả tấm lòng
진등으로 최선을 다하겠습니다.
→ Tôi sẽ cố gắng hết sức bằng cả tấm lòng.
bae-teo-ri-ga na-ga-da
Cụm từ
Hết pin, sập nguồn
gok
Danh từ, Hán Hàn: 曲
Bài hát, khúc nhạc
이 곡은 제가 가장 좋아하는 노래예요.
→ Bài hát này là bài tôi thích nhất.
gwan-gwang
Danh từ / Động từ, Hán Hàn: 觀光
Tham quan, du lịch
주말에 제주도로 관광을 갈 거예요.
→ Cuối tuần tôi sẽ đi du lịch đảo Jeju.
naep-da
Phó từ
Đột ngột, phắt, ngay lập tức
아기가 갑자기 냅다 울기 시작했어요.
→ Em bé đột nhiên bắt đầu khóc òa lên.
na-ga-da
Động từ
Đi ra, ra ngoài
친구를 만나러 밖으로 나갔습니다.
→ Tôi đã đi ra ngoài để gặp bạn.
neu-ri-da
Tính từ
Chậm, chậm chạp
Máy tính này mạng quá chậm.
dam-dang-ja
Danh từ, Hán Hàn: 擔當者
Người phụ trách, nhân viên phụ trách
이 일의 담당자에게 연락해 주세요.
→ Hãy liên hệ với người phụ trách việc này.
deu-rim
Động từ
Kính gửi, trao tặng (khiêm nhường)
김철수 드림.
→ Kính gửi Kim Chul-soo.
me-mo
Danh từ / Động từ, Hán Hàn: -
Ghi chép, giấy nhớ
중요한 내용을 메모해 두세요.
→ Hãy ghi chú lại nội dung quan trọng.
mu-reo-bo-da
Động từ
Hỏi, thăm hỏi
선생님께 모르는 것을 물어보세요.
→ Hãy hỏi thầy cô những điều chưa biết.
bu-tak-deu-ri-da
Động từ
nhờ vả
선생님께 부탁을 드렸습니다.
→ Tôi đã nhờ thầy cô giúp đỡ.
bi-haeng-gi-pyo
Danh từ, 飛行機票
vé máy bay
비행기표를 미리 예약했어요.
→ Tôi đã đặt vé máy bay trước.
bil-li-da
Động từ
mượn, thuê
도서관에서 책을 빌렸습니다.
→ Tôi đã mượn sách ở thư viện.
sang-pum
Danh từ, 商品
sản phẩm, hàng hóa
이 상품은 아주 인기가 많습니다.
→ Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
seong-ham
Danh từ, 姓函
quý danh, tên
실례지만 성함이 어떻게 되십니까?
→ Xin thất lễ, quý danh anh/chị là gì ạ?
si-ti tu-eo beo-seu
Danh từ
xe buýt tham quan thành phố
시티 투어 버스를 타고 서울을 구경했어요.
→ Tôi đã đi xe buýt tham quan thành phố để ngắm Seoul.
an-nae-ha-da
Động từ, 案内하다
hướng dẫn
가이드가 관광지를 안내했습니다.
→ Hướng dẫn viên đã hướng dẫn các điểm tham quan.
e dae-hae-seo
Trợ từ
về, đối với
이 문제에 대해서 이야기해 봅시다.
→ Chúng ta hãy thảo luận về vấn đề này.
yeol-lak-deu-ri-da
Động từ, 連絡드리다
liên lạc
내일 다시 연락드리겠습니다.
→ Ngày mai tôi sẽ liên lạc lại.
yeol-lak-cheo
Danh từ, 連絡處
thông tin liên lạc
연락처를 남겨 주세요.
→ Xin hãy để lại số liên lạc.
ye-yak-doe-da
Động từ, 予約되다
được đặt trước
호텔 방이 예약되었습니다.
→ Phòng khách sạn đã được đặt trước.
ye-ya-ka-da
Động từ, 予約하다
đặt trước
식당을 미리 예약했어요.
→ Tôi đã đặt bàn nhà hàng trước.
oe-chul jung-i-da
Danh từ, Hán Việt [外出中]
Đang ra ngoài
지금 외출 중이어서 전화를 받을 수 없습니다.
→ Bây giờ tôi đang ra ngoài nên không thể nghe điện thoại.
i-yong-ha-da
Động từ, Hán Việt [利用]
Sử dụng, dùng
편의를 위해 이 서비스를 이용해 보세요.
→ Hãy thử sử dụng dịch vụ này để được tiện lợi.
chwi-so-ha-da
Động từ, Hán Việt [取消]
Hủy bỏ
예약을 취소하고 싶어요.
→ Tôi muốn hủy đặt chỗ.
tu-eo
Danh từ (Từ mượn tiếng Anh)
Chuyến tham quan, tour
내일 시내 투어를 할 예정입니다.
→ Ngày mai tôi dự định sẽ đi tour thành phố.
paek-seu
Danh từ (Từ mượn tiếng Anh)
Máy fax, bản fax
서류를 팩스로 보내 주세요.
→ Hãy gửi tài liệu bằng fax giúp tôi.
hwa-gin-ha-da
Động từ, Hán Việt [確認]
Xác nhận, kiểm tra
예약 내용을 다시 한번 확인해 주세요.
→ Xin hãy xác nhận lại nội dung đặt chỗ một lần nữa.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.