Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 2 — Từ vựng
Bài 7 전화 (2) 42 từ

Bài 7 — Điện thoại (2)

국가 번호 · 지역 번호 · 통화하다 · 통화 중이다 · 자리에 없다/ 안 계시다 · 연결하다

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/42 đã thuộc
1.✓

국가 번호

guk-ga beon-ho

Danh từ, 國家番號

mã quốc gia

한국의 국가 번호는 82입니다.

→ Mã quốc gia của Hàn Quốc là 82.

2.✓

지역 번호

ji-yeok beon-ho

Danh từ, 地域番號

mã vùng

서울의 지역 번호는 02입니다.

→ Mã vùng của Seoul là 02.

3.✓

통화하다

tong-hwa-ha-da

Động từ, 通話--

nghe điện thoại, gọi điện

지금 친구와 통화하고 있어요.

→ Bây giờ tôi đang gọi điện thoại với bạn.

4.✓

통화 중이다

tong-hwa jung-i-da

Tính từ

đang bận điện thoại

전화를 겄는데 통화 중이에요.

→ Tôi gọi điện nhưng đang bận máy.

5.✓

자리에 없다/ 안 계시다

ja-ri-e eop-da/ an gye-si-da

Biểu thức

không có ở chỗ ngồi

김 과장님은 지금 자리에 없습니다.

→ Trưởng phòng Kim hiện không có ở chỗ ngồi.

6.✓

연결하다

yeon-gyeol-ha-da

Động từ

kết nối, nối máy

다른 부서로 연결해 드리겠습니다.

→ Tôi sẽ nối máy sang bộ phận khác cho bạn.

7.✓

메시지를 남기다

me-si-ji-reul nam-gi-da

Cụm từ

để lại tin nhắn

메시지를 남겨 주세요.

→ Xin hãy để lại tin nhắn.

8.✓

번호를 닌르다

beon-ho-reul nil-leu-da

Động từ

bấm số

전화번호를 누르고 전화를 겁니다.

→ Tôi bấm số điện thoại rồi gọi.

9.✓

별표

byeol-pyo

Danh từ

dấu hoa thị

별표를 누르고 기다리세요.

→ Hãy bấm dấu hoa thị rồi đợi.

10.✓

우물 정자

u-mul jeong-ja

Danh từ

dấu thăng

우물 정자를 누르세요.

→ Hãy bấm dấu thăng.

11.✓

문자 메시지가 오다

mun-ja me-si-ji-ga o-da

Cụm từ

tin nhắn đến

친구에게 문자 메시지가 왔어요.

→ Tin nhắn từ bạn đã đến.

12.✓

문자메시지를 볼내다

mun-ja-me-si-ji-reul bol-nae-da

Cụm từ

gửi tin nhắn

친구에게 문자메시지를 보냈어요.

→ Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn.

13.✓

전화기를 냅다

jeon-hwa-gi-reul naep-da

Động từ

Ném điện thoại đi

그는 화가 나서 전화기를 냅다 던졌습니다.

→ Anh ấy tức giận nên ném phắt điện thoại đi.

14.✓

진등으로 하다

jin-deung-eu-ro ha-da

Phó từ

Làm bằng cả tấm lòng

진등으로 최선을 다하겠습니다.

→ Tôi sẽ cố gắng hết sức bằng cả tấm lòng.

15.✓

배터리가 나가다

bae-teo-ri-ga na-ga-da

Cụm từ

Hết pin, sập nguồn

16.✓

곡

gok

Danh từ, Hán Hàn: 曲

Bài hát, khúc nhạc

이 곡은 제가 가장 좋아하는 노래예요.

→ Bài hát này là bài tôi thích nhất.

17.✓

관광

gwan-gwang

Danh từ / Động từ, Hán Hàn: 觀光

Tham quan, du lịch

주말에 제주도로 관광을 갈 거예요.

→ Cuối tuần tôi sẽ đi du lịch đảo Jeju.

18.✓

냅다

naep-da

Phó từ

Đột ngột, phắt, ngay lập tức

아기가 갑자기 냅다 울기 시작했어요.

→ Em bé đột nhiên bắt đầu khóc òa lên.

19.✓

나가다

na-ga-da

Động từ

Đi ra, ra ngoài

친구를 만나러 밖으로 나갔습니다.

→ Tôi đã đi ra ngoài để gặp bạn.

20.✓

느리다

neu-ri-da

Tính từ

Chậm, chậm chạp

Máy tính này mạng quá chậm.

21.✓

담당자

dam-dang-ja

Danh từ, Hán Hàn: 擔當者

Người phụ trách, nhân viên phụ trách

이 일의 담당자에게 연락해 주세요.

→ Hãy liên hệ với người phụ trách việc này.

22.✓

드림

deu-rim

Động từ

Kính gửi, trao tặng (khiêm nhường)

김철수 드림.

→ Kính gửi Kim Chul-soo.

23.✓

메모

me-mo

Danh từ / Động từ, Hán Hàn: -

Ghi chép, giấy nhớ

중요한 내용을 메모해 두세요.

→ Hãy ghi chú lại nội dung quan trọng.

24.✓

물어보다

mu-reo-bo-da

Động từ

Hỏi, thăm hỏi

선생님께 모르는 것을 물어보세요.

→ Hãy hỏi thầy cô những điều chưa biết.

25.✓

부탁드리다

bu-tak-deu-ri-da

Động từ

nhờ vả

선생님께 부탁을 드렸습니다.

→ Tôi đã nhờ thầy cô giúp đỡ.

26.✓

비행기표

bi-haeng-gi-pyo

Danh từ, 飛行機票

vé máy bay

비행기표를 미리 예약했어요.

→ Tôi đã đặt vé máy bay trước.

27.✓

빌리다

bil-li-da

Động từ

mượn, thuê

도서관에서 책을 빌렸습니다.

→ Tôi đã mượn sách ở thư viện.

28.✓

상품

sang-pum

Danh từ, 商品

sản phẩm, hàng hóa

이 상품은 아주 인기가 많습니다.

→ Sản phẩm này rất được ưa chuộng.

29.✓

성함

seong-ham

Danh từ, 姓函

quý danh, tên

실례지만 성함이 어떻게 되십니까?

→ Xin thất lễ, quý danh anh/chị là gì ạ?

30.✓

시티 투어 버스

si-ti tu-eo beo-seu

Danh từ

xe buýt tham quan thành phố

시티 투어 버스를 타고 서울을 구경했어요.

→ Tôi đã đi xe buýt tham quan thành phố để ngắm Seoul.

31.✓

안내하다

an-nae-ha-da

Động từ, 案内하다

hướng dẫn

가이드가 관광지를 안내했습니다.

→ Hướng dẫn viên đã hướng dẫn các điểm tham quan.

32.✓

에 대해서

e dae-hae-seo

Trợ từ

về, đối với

이 문제에 대해서 이야기해 봅시다.

→ Chúng ta hãy thảo luận về vấn đề này.

33.✓

연락드리다

yeol-lak-deu-ri-da

Động từ, 連絡드리다

liên lạc

내일 다시 연락드리겠습니다.

→ Ngày mai tôi sẽ liên lạc lại.

34.✓

연락처

yeol-lak-cheo

Danh từ, 連絡處

thông tin liên lạc

연락처를 남겨 주세요.

→ Xin hãy để lại số liên lạc.

35.✓

예약되다

ye-yak-doe-da

Động từ, 予約되다

được đặt trước

호텔 방이 예약되었습니다.

→ Phòng khách sạn đã được đặt trước.

36.✓

예약하다

ye-ya-ka-da

Động từ, 予約하다

đặt trước

식당을 미리 예약했어요.

→ Tôi đã đặt bàn nhà hàng trước.

37.✓

외출 중이다

oe-chul jung-i-da

Danh từ, Hán Việt [外出中]

Đang ra ngoài

지금 외출 중이어서 전화를 받을 수 없습니다.

→ Bây giờ tôi đang ra ngoài nên không thể nghe điện thoại.

38.✓

이용하다

i-yong-ha-da

Động từ, Hán Việt [利用]

Sử dụng, dùng

편의를 위해 이 서비스를 이용해 보세요.

→ Hãy thử sử dụng dịch vụ này để được tiện lợi.

39.✓

취소하다

chwi-so-ha-da

Động từ, Hán Việt [取消]

Hủy bỏ

예약을 취소하고 싶어요.

→ Tôi muốn hủy đặt chỗ.

40.✓

투어

tu-eo

Danh từ (Từ mượn tiếng Anh)

Chuyến tham quan, tour

내일 시내 투어를 할 예정입니다.

→ Ngày mai tôi dự định sẽ đi tour thành phố.

41.✓

팩스

paek-seu

Danh từ (Từ mượn tiếng Anh)

Máy fax, bản fax

서류를 팩스로 보내 주세요.

→ Hãy gửi tài liệu bằng fax giúp tôi.

42.✓

확인하다

hwa-gin-ha-da

Động từ, Hán Việt [確認]

Xác nhận, kiểm tra

예약 내용을 다시 한번 확인해 주세요.

→ Xin hãy xác nhận lại nội dung đặt chỗ một lần nữa.