Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 2 — Từ vựng
Bài 6 교통 59 từ

Bài 6 — Giao thông

시내버스 · 시외버스 · 마을버스 · 일반 택시 · 모범택시 · 셔틀버스

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/59 đã thuộc
1.✓

시내버스

si-nae-beo-seu

Danh từ, 市內bus

xe buýt nội thành

시내버스를 타고 학교에 갑니다.

→ Tôi đi xe buýt nội thành đến trường.

2.✓

시외버스

si-oe-beo-seu

Danh từ, 市外bus

xe buýt liên tỉnh

시외버스터미널에서 부산 표를 샀습니다.

→ Tôi đã mua vé đi Busan ở bến xe liên tỉnh.

3.✓

마을버스

ma-eul-beo-seu

Danh từ

xe buýt làng, xe buýt khu dân cư

마을버스가 골목길로 들어갑니다.

→ Xe buýt làng đi vào con hẻm.

4.✓

일반 택시

il-ban taek-si

Danh từ, 一般 taxi

taxi thường

비가 와서 일반 택시를 잡기 어렵습니다.

→ Vì trời mưa nên khó bắt taxi thường.

5.✓

모범택시

mo-beom-taek-si

Danh từ, 模範 taxi

taxi cao cấp

모범택시는 일반 택시보다 조금 더 비쌉니다.

→ Taxi cao cấp đắt hơn taxi thường một chút.

6.✓

셔틀버스

syeo-teul-beo-seu

Danh từ, shuttle bus

xe buýt đưa đón

호텔에서 공항까지 셔틀버스를 운행합니다.

→ Khách sạn có vận hành xe buýt đưa đón ra sân bay.

7.✓

콜택시

kol-taek-si

Danh từ, call taxi

taxi gọi điện

밤에는 콜택시를 부르는 것이 안전해요.

→ Vào ban đêm gọi taxi qua tổng đài thì an toàn hơn.

8.✓

리무진택시

ri-mu-jin-taek-si

Danh từ, limousine taxi

taxi limousine

공항 리무진택시를 타고 시내로 갔습니다.

→ Tôi đã đi taxi limousine sân bay vào thành phố.

9.✓

(!) 번 출구

(!) beon chul-gu

Danh từ, 번 出口

lối ra số (!)

3번 출구 앞에서 만나요.

→ Gặp nhau ở trước lối ra số 3 nhé.

10.✓

(!) 호선

(!) ho-seon

Danh từ, 號線

tuyến số (!)

2호선 지하철을 타고 이동합니다.

→ Tôi di chuyển bằng tàu điện ngầm tuyến số 2.

11.✓

환승역

hwan-seung-yeok

Danh từ, 換乘驛

ga trung chuyển, ga đổi tàu

서울역은 큰 환승역입니다.

→ Ga Seoul là một ga trung chuyển lớn.

12.✓

갈아타는 곳

ga-ra-ta-neun got

Danh từ

nơi đổi tàu, chỗ chuyển tuyến

환승역에서 갈아타는 곳을 찾으세요.

→ Hãy tìm chỗ đổi tàu ở ga trung chuyển.

13.✓

시내버스

si-nae-beo-seu

Danh từ, Hán-Hàn

xe buýt nội thành

시내버스를 타고 학교에 갑니다.

→ Tôi đi xe buýt nội thành đến trường.

14.✓

시외버스

si-oe-beo-seu

Danh từ, Hán-Hàn

xe buýt liên tỉnh

시외버스터미널에서 만나요.

→ Gặp nhau ở bến xe buýt liên tỉnh nhé.

15.✓

마을버스

ma-eul-beo-seu

Danh từ

xe buýt làng, xe buýt nhỏ

마을버스가 골목길로 들어갑니다.

→ Xe buýt làng đi vào con hẻm nhỏ.

16.✓

일반 택시

il-ban taek-si

Danh từ

taxi thường

일반 택시를 잡아서 타고 가요.

→ Tôi bắt taxi thường rồi đi.

17.✓

모범택시

mo-beom-taek-si

Danh từ, Hán-Hàn

taxi cao cấp

모범택시는 서비스가 더 좋습니다.

→ Taxi cao cấp có dịch vụ tốt hơn.

18.✓

셔틀버스

syeo-teul-beo-seu

Danh từ

xe buýt đưa đón

19.✓

콜택시

kol-taek-si

Danh từ

taxi gọi điện

밤에는 콜택시를 부르는 것이 안전해요.

→ Vào ban đêm gọi taxi qua tổng đài sẽ an toàn hơn.

20.✓

리무진택시

ri-mu-jin-taek-si

Danh từ

taxi limousine

리무진택시를 타고 호텔로 갔습니다.

→ Tôi đã đi taxi limousine đến khách sạn.

21.✓

(!) 번 출구

(!) beon chul-gu

lối ra số (!)

3번 출구로 나오세요.

→ Hãy đi ra ở lối ra số 3 nhé.

22.✓

(!) 호선

(!) ho-seon

Danh từ, Hán-Hàn

tuyến số (!)

2호선 지하철을 탑니다.

→ Tôi đi tàu điện ngầm tuyến số 2.

23.✓

환승역

hwan-seung-yeok

Danh từ, Hán-Hàn

ga trung chuyển, ga đổi tàu

환승역에서 내려서 갈아타세요.

→ Hãy xuống ở ga trung chuyển và đổi tàu nhé.

24.✓

갈아타는 곳

ga-ra-ta-neun got

nơi đổi tàu, chỗ chuyển tuyến

갈아타는 곳은 저쪽에 있습니다.

→ Nơi đổi tàu ở đằng kia kìa.

25.✓

방면

bang-myeon

Danh từ, 方面

phương diện, hướng

어느 방면으로 가십니까?

→ Bạn đi hướng nào vậy?

26.✓

행

haeng

Danh từ, 行

hàng, dòng, chiều đi

서울행 기차를 타다.

→ Đi chuyến tàu hướng đi Seoul.

27.✓

교통 카드

gyo-tong ka-deu

Danh từ

thẻ giao thông

교통 카드를 충전하다.

→ Nạp tiền vào thẻ giao thông.

28.✓

기본요금

gi-bo-nyo-geum

Danh từ, 基本料金

cước phí cơ bản

기본요금이 1,500원이다.

→ Giá vé cơ bản là 1.500 won.

29.✓

노선도

no-seon-do

Danh từ, 路線圖

bản đồ tuyến đường

지하철 노선도를 보다.

→ Xem bản đồ tuyến đường tàu điện ngầm.

30.✓

골목

gol-mok

Danh từ

ngõ hẻm

골목길로 들어가다.

→ Đi vào con đường hẻm.

31.✓

모퉁이

mo-tung-i

Danh từ

góc đường, khóe

모퉁이를 돌면 병원이 있어요.

→ Rẽ qua góc đường là có bệnh viện.

32.✓

건널목

geon-neol-mok

Danh từ

đường dành cho người đi bộ sang đường

건널목을 건너다.

→ Đi qua vạch sang đường.

33.✓

삼거리

sam-geo-ri

Danh từ, 三거리

ngã ba

삼거리에서 왼쪽으로 꺾으세요.

→ Hãy rẽ trái ở ngã ba.

34.✓

버스전용도로

beo-seu-jeo-nyong-do-ro

Danh từ

đường dành riêng cho xe buýt

버스전용도로로 차가 달린다.

→ Xe ô tô chạy trên đường dành riêng cho xe buýt.

35.✓

오른쪽으로 가다

o-reun-jjo-geu-ro ga-da

Động từ

đi về phía bên phải

사거리에서 오른쪽으로 가세요.

→ Hãy đi về phía bên phải ở ngã tư.

36.✓

우회전하다

u-hoe-jeon-ha-da

Động từ, 右回轉

rẽ phải

다음 신호등에서 우회전하세요.

→ Hãy rẽ phải ở cột đèn giao thông tiếp theo.

37.✓

왼쪽으로 가다

oen-jjo-geu-ro ga-da

Cụm từ

Đi về bên trái

여기서 왼쪽으로 가세요.

→ Hãy đi về bên trái ở đây.

38.✓

좌회전하다

jwa-hoe-jeon-ha-da

Động từ, 左회전하다

Rẽ trái

다음 코너에서 좌회전하세요.

→ Hãy rẽ trái ở góc phố tiếp theo.

39.✓

똑바로 가다

ttok-ba-ro ga-da

Cụm từ

Đi thẳng

여기서 똑바로 가세요.

→ Hãy đi thẳng từ đây.

40.✓

직진하다

jik-jin-ha-da

Động từ, 直진하다

Đi thẳng

교차로에서 직진하세요.

→ Hãy đi thẳng tại ngã tư.

41.✓

곧장 가다

got-jang ga-da

Phó từ + Động từ

Đi thẳng tắp

골목 끝까지 곧장 가세요.

→ Hãy đi thẳng đến cuối ngõ.

42.✓

쭉 가다

jjuk ga-da

Phó từ + Động từ

Đi thẳng một mạch

이 길로 쭉 가세요.

→ Hãy đi thẳng theo con đường này.

43.✓

지나가다

ji-na-ga-da

Động từ

Đi qua

우체국을 지나가세요.

→ Hãy đi qua bưu điện.

44.✓

건너가다

geon-neo-ga-da

Động từ

Đi băng qua

길을 건너가세요.

→ Hãy băng qua đường.

45.✓

돌아가다

do-ra-ga-da

Động từ

Đi vòng

공사 중이라서 돌아가야 해요.

→ Vì đang thi công nên phải đi vòng.

46.✓

유턴하다

yu-teon-ha-da

Động từ, U-turn

Quay đầu xe

여기서 유턴하면 안 됩니다.

→ Không được quay đầu xe ở đây.

47.✓

나가다

na-ga-da

Động từ

Đi ra ngoài

잠깐 밖으로 나가세요.

→ Hãy ra ngoài một lát.

48.✓

나오다

na-o-da

Động từ

Đi ra

방에서 나오세요.

→ Hãy đi ra khỏi phòng.

49.✓

난타

nan-ta

Danh từ

Biểu diễn Nanta

주말에 난타 공연을 보러 가요.

→ Cuối tuần tôi đi xem biểu diễn Nanta.

50.✓

담요

da-myo

Danh từ

Chăn, mền

날씨가 추워서 담요를 덮었어요.

→ Thời tiết lạnh nên tôi đã đắp chăn.

51.✓

덕수궁

deok-su-gung

Danh từ, 德壽宮

Cung điện Deoksugung

덕수궁에서 산책을 했습니다.

→ Tôi đã đi dạo ở cung điện Deoksugung.

52.✓

(모퉁이를) 돌다

(mo-tung-i-reul) dol-da

Động từ

Rẽ, quay

모퉁이를 돌면 은행이 있어요.

→ Quẹo qua góc phố là có ngân hàng.

53.✓

발표회

bal-pyo-hoe

Danh từ, 発表會

Buổi thuyết trình, biểu diễn

오늘 오후에 피아노 발표회가 있어요.

→ Chiều nay có buổi biểu diễn piano.

54.✓

배달원

bae-da-rwon

Danh từ, 配達員

Nhân viên giao hàng

배달원이 피자를 가지고 왔어요.

→ Nhân viên giao hàng đã mang pizza tới.

55.✓

색연필

sae-gyeon-pil

Danh từ, 色鉛筆

Bút sáp màu, bút chì màu

아이들이 색연필로 그림을 그려요.

→ Bọn trẻ vẽ tranh bằng bút chì màu.

56.✓

올림픽공원

ol-lim-pik-gong-won

Danh

Công viên Olympic

올림픽공원에서 자전거를 탔어요.

→ Tôi đã đạp xe ở công viên Olympic.

57.✓

월드컵경기장

wol-deu-keop-gyeong-gi-jang

Danh từ

Sân vận động World Cup

월드컵경기장에서 축구 경기를 봤어요.

→ Tôi đã xem trận bóng đá ở sân vận động World Cup.

58.✓

콩잎

kong-ip

Danh từ

Lá đậu

콩잎으로 만든 장아찌를 좋아해요.

→ Tôi thích món dưa muối làm từ lá đậu.

59.✓

BRT 급행버스

BRT geu-paeng-beo-seu

Danh từ

Xe buýt nhanh BRT

출근 시간에 BRT 급행버스를 타요.

→ Tôi đi xe buýt nhanh BRT vào giờ đi làm.