JunTopik

Đăng ký tài khoản nhận gói Basic 1.500 Credit AI

Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.

Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!

Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 2 — Từ vựng
Bài 4 병원 109 từ

Bài 4 — Bệnh viện

종아리 · 발가락 · 머리 · 귀 · 목 · 등

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/109 đã thuộc
1.✓

종아리

jong-a-ri

danh từ

bắp chân

종아리가 아픕니다.

→ Tôi đau bắp chân.

2.✓

발가락

bal-ga-rak

danh từ

ngón chân

발가락을 다쳤어요.

→ Tôi bị thương ngón chân.

3.✓

머리

meo-ri

danh từ

đầu

4.✓

귀

gwi

danh từ

tai

귀가 잘 안 들려요.

→ Tai tôi nghe không rõ lắm.

5.✓

목

mok

danh từ

cổ

목이 아프고 열이 나요.

→ Tôi đau cổ và bị sốt.

6.✓

등

deung

danh từ

lưng

등에 가방을 맸습니다.

→ Tôi đeo ba lô trên lưng.

7.✓

엉덩이

eong-deong-i

danh từ

mông

의자에 엉덩이를 붙이고 앉으세요.

→ Hãy ngồi sát mông vào ghế.

8.✓

발목

bal-mok

danh từ

mắt cá chân

발목을 삐었어요.

→ Tôi bị trật mắt cá chân.

9.✓

턱

teok

danh từ

cằm

턱을 괴고 생각합니다.

→ Tôi chống cằm suy nghĩ.

10.✓

어깨

eo-kkae

danh từ

vai

어깨가 무겁습니다.

→ Vai tôi thấy nặng nề.

11.✓

팔

pal

danh từ

cánh tay

팔을 다쳐서 불편해요.

→ Tôi bị thương tay nên bất tiện.

12.✓

다리

da-ri

danh từ

chân

다리가 길고 날씬합니다.

→ Chân dài và thon thả.

13.✓

감기 (독감)에 걸리다

gam-gi (dok-gam)e geol-li-da

Động từ, Hán Hàn

Bị cảm (cúm)

요즘 독감에 걸리는 사람이 많아요.

→ Dạo này có nhiều người bị cúm.

14.✓

기침하다

gi-chim-ha-da

Động từ

Ho

목이 아프고 기침을 해요.

→ Cổ họng đau và tôi bị ho.

15.✓

열이나다

yeo-ri-na-da

Động từ

Sốt, phát sốt

열이 나서 병원에 갔어요.

→ Tôi bị sốt nên đã đi bệnh viện.

16.✓

콧물이 나오다

kon-mu-ri na-o-da

Sổ mũi, chảy nước mũi

감기 때문에 콧물이 나와요.

→ Vì bị cảm nên tôi bị sổ mũi.

17.✓

배탈이 나다

bae-ta-ri na-da

Động từ

Bị đau bụng, rối loạn tiêu hóa

18.✓

소화가 안 되다

so-hwa-ga an doe-da

Không tiêu hóa được, khó tiêu

과식하면 소화가 안 돼요.

→ Ăn quá nhiều sẽ bị khó tiêu.

19.✓

다치다

da-chi-da

Động từ

Bị thương

축구를 하다가 다쳤어요.

→ Tôi bị thương khi đang đá bóng.

20.✓

상처가 나다

sang-cheo-ga na-da

Bị trầy xước, có vết thương

넘어져서 무릎에 상처가 났어요.

→ Tôi bị ngã nên đầu gối có vết thương.

21.✓

피가 나다

pi-ga na-da

Chảy máu

넘어져서 손에서 피가 나요.

→ Tôi bị ngã nên tay chảy máu.

22.✓

심하다

sim-ha-da

Tính từ

Nặng, nghiêm trọng

감기 증세가 아주 심해요.

→ Triệu chứng cảm cúm rất nặng.

23.✓

두통

du-tong

Danh từ, Hán Hàn (頭痛)

Đau đầu

어제부터 두통이 있어요.

→ Tôi bị đau đầu từ hôm qua.

24.✓

치통

chi-tong

Danh từ, Hán Hàn (齒痛)

Đau răng

치통이 심해서 잠을 못 자요.

→ Đau răng quá nên tôi không ngủ được.

25.✓

복통

bok-tong

Danh từ, 腹痛

Đau bụng

어제부터 배가 아프고 복통이 있어요.

→ Từ hôm qua bụng tôi đau và bị đau bụng.

26.✓

진통제

jin-tong-je

Danh từ, 鎭痛劑

Thuốc giảm đau

머리가 아파서 진통제를 먹었습니다.

→ Vì đau đầu nên tôi đã uống thuốc giảm đau.

27.✓

소화제

so-hwa-je

Danh từ, 消化劑

Thuốc tiêu hóa

음식을 너무 많이 먹어서 소화제를 찾았어요.

→ Vì ăn quá nhiều đồ ăn nên tôi đã tìm thuốc tiêu hóa.

28.✓

해열제

hae-yeol-je

Danh từ, 解熱劑

Thuốc hạ sốt

열이 나면 해열제를 드세요.

→ Nếu bị sốt thì hãy uống thuốc hạ sốt nhé.

29.✓

알약

a-ryak

Danh từ

Thuốc viên

이 약은 가루가 아니라 알약이에요.

→ Thuốc này không phải dạng bột mà là thuốc viên.

30.✓

가루약

ga-ru-yak

Danh từ

Thuốc bột

아이에게 먹이기 쉬운 가루약입니다.

→ Đây là loại thuốc bột dễ cho trẻ uống.

31.✓

물약

mu-ryak

Danh từ

Thuốc nước

쓴약을 못 먹어서 물약을 삽니다.

→ Vì không uống được thuốc đắng nên tôi mua thuốc nước.

32.✓

내과

nae-gwa

Danh từ, 內科

Khoa nội

감기에 걸려서 내과에 갔습니다.

→ Vì bị cảm nên tôi đã đi khoa nội.

33.✓

외과

oe-gwa

Danh từ, 外科

Khoa ngoại

다리를 다쳐서 외과로 갔어요.

→ Vì bị thương ở chân nên tôi đã đến khoa ngoại.

34.✓

소아과

so-a-gwa

Danh từ, 小兒科

Khoa nhi

아기가 열이 나서 소아과에 갔습니다.

→ Em bé bị sốt nên tôi đã đi khoa nhi.

35.✓

이비인후과

i-bi-in-hu-gwa

Danh từ, 耳鼻咽喉科

Khoa tai mũi họng

목이 아파서 이비인후과에 갔어요.

→ Vì đau họng nên tôi đã đi khoa tai mũi họng.

36.✓

안과

an-gwa

Danh từ, 眼科

Khoa mắt

시력이 안 좋아져서 안과에 갑니다.

→ Thị lực kém đi nên tôi đi khoa mắt.

37.✓

종아리

jong-a-ri

danh từ

bắp chân

종아리가 아프다.

→ Bắp chân bị đau.

38.✓

발가락

bal-ga-rak

danh từ

ngón chân

발가락을 다쳤어요.

→ Tôi bị thương ngón chân.

39.✓

머리

meo-ri

danh từ

đầu, tóc

머리가 아픕니다.

→ Đầu tôi bị đau.

40.✓

귀

gwi

danh từ

tai

귀가 잘 안 들려요.

→ Tôi nghe tai không rõ lắm.

41.✓

목

mok

danh từ

cổ

목이 목이 뻐근하다.

→ Cổ bị mỏi cứng.

42.✓

등

deung

danh từ

lưng

등에 가방을 메다.

→ Đeo cặp ở sau lưng.

43.✓

엉덩이

eong-deong-i

danh từ

mông

의자에 엉덩이를 붙이다.

→ Đặt mông lên ghế.

44.✓

발목

bal-mok

danh từ (足関節)

mắt cá chân

발목을 삐었어요.

→ Tôi bị trật mắt cá chân.

45.✓

턱

teok

danh từ

cằm

턱을 괴고 생각하다.

→ chống cằm suy nghĩ.

46.✓

어깨

eo-kkae

danh từ

vai

어깨가 무겁습니다.

→ Vai tôi cảm thấy nặng nề.

47.✓

팔

pal

danh từ

cánh tay

팔이 부러졌어요.

→ Cánh tay bị gãy rồi.

48.✓

다리

da-ri

danh từ

chân

다리가 길다.

→ Chân dài.

49.✓

감기 (독감)에 걸리다

gam-gi (dok-gam)e geol-li-da

Danh từ, Hán Hàn

bị cảm cúm

환절기라 감기에 걸리기 쉬워요.

→ Vì giao mùa nên rất dễ bị cảm cúm.

50.✓

기침하다

gi-chim-ha-da

Động từ

ho

목이 아프고 기침을 해요.

→ Tôi bị đau cổ họng và đang ho.

51.✓

열이나다

yeo-ri-na-da

Động từ

sốt

열이 나서 병원에 갔어요.

→ Tôi bị sốt nên đã đi bệnh viện.

52.✓

콧물이 나오다

kon-mu-ri na-o-da

Động từ

chảy nước mũi

감기 때문에 콧물이 나와요.

→ Vì bị cảm nên nước mũi cứ chảy ra.

53.✓

배탈이 나다

bae-ta-ri na-da

Động từ

bị đau bụng, rối loạn tiêu hóa

어제 먹은 음식 때문에 배탈이 났어요.

→ Tôi bị đau bụng vì thức ăn ăn hôm qua.

54.✓

소화가 안 되다

so-hwa-ga an doe-da

Động từ

không tiêu hóa được

55.✓

다치다

da-chi-da

Động từ

bị thương

운동을 하다가 다쳤어요.

→ Tôi bị thương trong lúc tập thể dục.

56.✓

상처가 나다

sang-cheo-ga na-da

Động từ

bị vết thương

넘어져서 무릎에 상처가 났어요.

→ Tôi bị ngã nên đầu gối xuất hiện vết thương.

57.✓

피가 나다

pi-ga na-da

Động từ

chảy máu

손가락에서 피가 나요.

→ Ngón tay đang bị chảy máu.

58.✓

심하다

sim-ha-da

Tính từ

nặng, nghiêm trọng

감기 증상이 아주 심해요.

→ Triệu chứng cảm cúm rất nặng.

59.✓

두통

du-tong

Danh từ, Hán Hàn

đau đầu

스트레스 때문에 두통이 있어요.

→ Tôi bị đau đầu vì căng thẳng.

60.✓

치통

chi-tong

Danh từ, Hán Hàn

đau răng

치통이 너무 심해서 잠을 못 자겠어요.

→ Đau răng quá nên tôi không thể ngủ được.

61.✓

복통

bok-tong

Danh từ, 腹痛

đau bụng

배가 아파서 복통이 있어요.

→ Tôi bị đau bụng vì đau dạ dày.

62.✓

진통제

jin-tong-je

Danh từ, 鎭痛劑

thuốc giảm đau

머리가 아프면 진통제를 드세요.

→ Nếu đau đầu thì hãy uống thuốc giảm đau.

63.✓

소화제

so-hwa-je

Danh từ, 消化劑

thuốc tiêu hóa

소화가 안 돼서 소화제를 먹었어요.

→ Vì khó tiêu nên tôi đã uống thuốc tiêu hóa.

64.✓

해열제

hae-yeol-je

Danh từ, 解熱劑

thuốc hạ sốt

열이 나면 해열제를 복용하세요.

→ Nếu bị sốt hãy dùng thuốc hạ sốt.

65.✓

알약

a-ryak

Danh từ, 丸藥

thuốc viên

이 약은 알약이라서 삼키기 쉬워요.

→ Thuốc này là thuốc viên nên dễ nuốt.

66.✓

가루약

ga-ru-yak

Danh từ, 末藥

thuốc bột

아이에게 가루약을 먹이기 힘들어요.

→ Thật khó để cho đứa trẻ uống thuốc bột.

67.✓

물약

mu-ryak

Danh từ

thuốc nước

감기에 걸려 물약을 처방받았다.

→ Tôi bị cảm và được kê đơn thuốc nước.

68.✓

내과

nae-gwa

Danh từ, 內科

khoa nội

감기에 걸려서 내과에 갔습니다.

→ Tôi bị cảm nên đã đi khoa nội.

69.✓

외과

oe-gwa

Danh từ, 外科

khoa ngoại

다리를 다쳐서 외과로 갔어요.

→ Tôi bị thương ở chân nên đã đến khoa ngoại.

70.✓

소아과

so-a-gwa

Danh từ, 小兒科

khoa nhi

아기가 열이 나서 소아과에 갔어요.

→ Em bé bị sốt nên tôi đã đến khoa nhi.

71.✓

이비인후과

i-bi-in-hu-gwa

Danh từ, 耳鼻咽喉科

khoa tai mũi họng

목이 아파서 이비인후과에 갔어요.

→ Tôi bị đau cổ họng nên đã đến khoa tai mũi họng.

72.✓

안과

an-gwa

Danh từ, 眼科

khoa mắt

눈이 침침해서 안과에 방문했어요.

→ Mắt tôi mờ nên đã đến thăm khám khoa mắt.

73.✓

치과

chi-gwa

Danh từ, 齒科

phòng khám nha khoa

치과에 가서 검사를 받아요.

→ Tôi đến phòng khám nha khoa để kiểm tra.

74.✓

예방주사

ye-bang-ju-sa

Danh từ, 豫防주사

tiêm phòng, tiêm ngừa

내일 예방주사를 맞으러 가요.

→ Ngày mai tôi đi tiêm phòng.

75.✓

주사를 맞다

ju-sa-reul mat-da

Cụm động từ

tiêm thuốc, chích thuốc

감기에 걸려서 주사를 맞았어요.

→ Tôi bị cảm nên đã tiêm thuốc.

76.✓

처방하다

cheo-bang-ha-da

Động từ, 處方하다

kê đơn thuốc

의사 선생님이 약을 처방했습니다.

→ Bác sĩ đã kê đơn thuốc.

77.✓

어떻게 오셨어요?/십니까?

eo-tteo-ke o-syeo-sseo-yo?/sim-ni-kka?

Câu giao tiếp

Anh/chị đến đây có việc gì ạ?

어떻게 오셨어요? 배가 아파서 왔어요.

→ Anh/chị đến đây có việc gì ạ? Tôi đến vì đau bụng.

78.✓

어디가 아프세요?/십니까?

eo-di-ga a-peu-se-yo?/sim-ni-kka?

Câu giao tiếp

Anh/chị đau ở đâu ạ?

어디가 아프세요? 머리가 아파요.

→ Anh/chị đau ở đâu ạ? Tôi bị đau đầu.

79.✓

어떻게 아프세요?/십니까?

eo-tteo-ke a-peu-se-yo?/sim-ni-kka?

Câu giao tiếp

Anh/chị đau như thế nào ạ?

어떻게 아프세요? 콕콕 찔리듯이 아파요.

→ Anh/chị đau như thế nào ạ? Tôi đau nhói từng cơn.

80.✓

증상이 어떠세요?/십니까?

jeung-sang-i eo-tteo-se-yo?/sim-ni-kka?

Câu giao tiếp

Triệu chứng của anh/chị thế nào?

증상이 어떠세요? 기침이 심해요.

→ Triệu chứng của anh/chị thế nào? Tôi bị ho nhiều.

81.✓

가렵다

ga-ryeop-da

Tính từ

ngứa

모기에 물려서 다리가 가려워요.

→ Tôi bị muỗi đốt nên chân bị ngứa.

82.✓

감기약

gam-gi-yak

Danh từ, 感氣藥

thuốc cảm

감기약을 먹고 좀 쉬세요.

→ Hãy uống thuốc cảm rồi nghỉ ngơi một chút đi.

83.✓

검사하다

geom-sa-ha-da

Động từ, 検査하다

kiểm tra, xét nghiệm

병원에서 피 검사를 했어요.

→ Tôi đã xét nghiệm máu ở bệnh viện.

84.✓

끓이다

kkeul-i-da

Động từ

nấu sôi, đun sôi

라면을 맛있게 끓였어요.

→ Tôi đã nấu mì tôm rất ngon.

85.✓

냄비

naem-bi

Danh từ

cái nồi

냄비에 물을 끓여요.

→ Đun nước trong nồi.

86.✓

(눈을) 뜨다

(nu-neul) tteu-da

Động từ

mở (mắt)

아침에 눈을 일찍 떴어요.

→ Tôi đã mở mắt dậy sớm vào buổi sáng.

87.✓

두통약

du-tong-yak

Danh từ, Hán Hàn

thuốc đau đầu

두통약을 먹었지만 아직도 아파요.

→ Tôi đã uống thuốc đau đầu nhưng vẫn còn đau.

88.✓

둘째

dul-jjae

Số từ

thứ hai, người thứ hai

저에게는 형과 둘째 형이 있습니다.

→ Tôi có anh cả và anh thứ hai.

89.✓

따갑다

tta-gap-da

Tính từ

buốt, rát, cay

고추가 너무 맵고 따갑다.

→ Ớt quá cay và rát.

90.✓

민간요법

min-ga-nyo-beop

Danh từ, Hán Hàn

phương pháp dân gian

이것은 감기에 좋은 민간요법이다.

→ Đây là mẹo dân gian tốt cho việc cảm lạnh.

91.✓

보관하다

bo-gwan-ha-da

Động từ, Hán Hàn

bảo quản, lưu trữ

음식을 냉장고에 보관하세요.

→ Hãy bảo quản thức ăn trong tủ lạnh.

92.✓

복용

bo-gyong

Danh từ, Hán Hàn

sự uống thuốc

이 약의 복용법을 읽어 보세요.

→ Hãy đọc cách uống của loại thuốc này.

93.✓

부러지다

bu-reo-ji-da

Động từ

bị gãy

넘어져서 팔이 부러졌어요.

→ Tôi bị ngã nên gãy tay.

94.✓

붓다

but-da

Động từ

sưng

어제 울어서 눈이 붓았어요.

→ Hôm qua khóc nên mắt tôi bị sưng.

95.✓

비타민 C

bi-ta-min C

Danh từ

vitamin C

피로할 때 비타민 C를 먹어요.

→ Tôi ăn vitamin C lúc mệt mỏi.

96.✓

설사하다

seol-sa-ha-da

Động từ

bị tiêu chảy

97.✓

식후

si-ku

Danh từ, (食後)

Sau bữa ăn

식후에 약을 드세요.

→ Hãy uống thuốc sau bữa ăn.

98.✓

약을 바르다

ya-geul ba-reu-da

Cụm động từ

Bôi thuốc

상처에 연고를 발랐어요.

→ Tôi đã bôi thuốc mỡ lên vết thương.

99.✓

유지라다

yu-ji-ra-da

Động từ, (維持~)

Duy trì

건강을 유지하려면 운동을 해야 해요.

→ Để duy trì sức khỏe thì phải tập thể dục.

100.✓

재채기하다

jae-chae-gi-ha-da

Động từ

Hắt hơi

자꾸 재채기가 나요.

→ Tôi cứ bị hắt hơi.

101.✓

주사

ju-sa

Danh từ, (注射)

Mũi tiêm, tiêm

주사를 맞아서 아파요.

→ Bị tiêm nên tôi thấy đau.

102.✓

주사 맞다

ju-sa mat-da

Cụm động từ

Chịu tiêm, tiêm thuốc

아기가 주사를 맞고 울어요.

→ Em bé tiêm xong rồi khóc.

103.✓

처방전

cheo-bang-jeon

Danh từ, (處方전)

Đơn thuốc

의사에게 처방전을 받았어요.

→ Tôi đã nhận đơn thuốc từ bác sĩ.

104.✓

첫째

cheot-jjae

Số từ / Danh từ

Thứ nhất, đầu tiên

첫째, 건강이 가장 중요합니다.

→ Thứ nhất, sức khỏe là quan trọng nhất.

105.✓

치료 받다

chi-ryo bat-da

Cụm động từ

Nhận điều trị

병원에서 치료를 받고 있어요.

→ Tôi đang nhận điều trị ở bệnh viện.

106.✓

카페인

ka-pe-in

Danh từ

Caffeine

카페인이 들어간 커피를 마셨어요.

→ Tôi đã uống cà phê có chứa caffeine.

107.✓

코를 풀다

ko-reul pul-da

Cụm động từ

Hỉ mũi

휴지로 코를 풀었어요.

→ Tôi đã hỉ mũi bằng khăn giấy.

108.✓

파다

pa-da

Động từ

Đào, ngoáy, bới

코를 파면 안 됩니다.

→ Không được ngoáy mũi.

109.✓

효과

hyo-gwa

Danh từ, Hán-Hàn (效果)

hiệu quả

이 약은 효과가 아주 좋습니다.

→ Thuốc này có hiệu quả rất tốt.