종아리
jong-a-ri
danh từ
bắp chân
종아리가 아픕니다.
→ Tôi đau bắp chân.
Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.
Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!
종아리 · 발가락 · 머리 · 귀 · 목 · 등
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
jong-a-ri
danh từ
bắp chân
종아리가 아픕니다.
→ Tôi đau bắp chân.
bal-ga-rak
danh từ
ngón chân
발가락을 다쳤어요.
→ Tôi bị thương ngón chân.
meo-ri
danh từ
đầu
gwi
danh từ
tai
귀가 잘 안 들려요.
→ Tai tôi nghe không rõ lắm.
mok
danh từ
cổ
목이 아프고 열이 나요.
→ Tôi đau cổ và bị sốt.
deung
danh từ
lưng
등에 가방을 맸습니다.
→ Tôi đeo ba lô trên lưng.
eong-deong-i
danh từ
mông
의자에 엉덩이를 붙이고 앉으세요.
→ Hãy ngồi sát mông vào ghế.
bal-mok
danh từ
mắt cá chân
발목을 삐었어요.
→ Tôi bị trật mắt cá chân.
teok
danh từ
cằm
턱을 괴고 생각합니다.
→ Tôi chống cằm suy nghĩ.
eo-kkae
danh từ
vai
어깨가 무겁습니다.
→ Vai tôi thấy nặng nề.
pal
danh từ
cánh tay
팔을 다쳐서 불편해요.
→ Tôi bị thương tay nên bất tiện.
da-ri
danh từ
chân
다리가 길고 날씬합니다.
→ Chân dài và thon thả.
gam-gi (dok-gam)e geol-li-da
Động từ, Hán Hàn
Bị cảm (cúm)
요즘 독감에 걸리는 사람이 많아요.
→ Dạo này có nhiều người bị cúm.
gi-chim-ha-da
Động từ
Ho
목이 아프고 기침을 해요.
→ Cổ họng đau và tôi bị ho.
yeo-ri-na-da
Động từ
Sốt, phát sốt
열이 나서 병원에 갔어요.
→ Tôi bị sốt nên đã đi bệnh viện.
kon-mu-ri na-o-da
Sổ mũi, chảy nước mũi
감기 때문에 콧물이 나와요.
→ Vì bị cảm nên tôi bị sổ mũi.
bae-ta-ri na-da
Động từ
Bị đau bụng, rối loạn tiêu hóa
so-hwa-ga an doe-da
Không tiêu hóa được, khó tiêu
과식하면 소화가 안 돼요.
→ Ăn quá nhiều sẽ bị khó tiêu.
da-chi-da
Động từ
Bị thương
축구를 하다가 다쳤어요.
→ Tôi bị thương khi đang đá bóng.
sang-cheo-ga na-da
Bị trầy xước, có vết thương
넘어져서 무릎에 상처가 났어요.
→ Tôi bị ngã nên đầu gối có vết thương.
pi-ga na-da
Chảy máu
넘어져서 손에서 피가 나요.
→ Tôi bị ngã nên tay chảy máu.
sim-ha-da
Tính từ
Nặng, nghiêm trọng
감기 증세가 아주 심해요.
→ Triệu chứng cảm cúm rất nặng.
du-tong
Danh từ, Hán Hàn (頭痛)
Đau đầu
어제부터 두통이 있어요.
→ Tôi bị đau đầu từ hôm qua.
chi-tong
Danh từ, Hán Hàn (齒痛)
Đau răng
치통이 심해서 잠을 못 자요.
→ Đau răng quá nên tôi không ngủ được.
bok-tong
Danh từ, 腹痛
Đau bụng
어제부터 배가 아프고 복통이 있어요.
→ Từ hôm qua bụng tôi đau và bị đau bụng.
jin-tong-je
Danh từ, 鎭痛劑
Thuốc giảm đau
머리가 아파서 진통제를 먹었습니다.
→ Vì đau đầu nên tôi đã uống thuốc giảm đau.
so-hwa-je
Danh từ, 消化劑
Thuốc tiêu hóa
음식을 너무 많이 먹어서 소화제를 찾았어요.
→ Vì ăn quá nhiều đồ ăn nên tôi đã tìm thuốc tiêu hóa.
hae-yeol-je
Danh từ, 解熱劑
Thuốc hạ sốt
열이 나면 해열제를 드세요.
→ Nếu bị sốt thì hãy uống thuốc hạ sốt nhé.
a-ryak
Danh từ
Thuốc viên
이 약은 가루가 아니라 알약이에요.
→ Thuốc này không phải dạng bột mà là thuốc viên.
ga-ru-yak
Danh từ
Thuốc bột
아이에게 먹이기 쉬운 가루약입니다.
→ Đây là loại thuốc bột dễ cho trẻ uống.
mu-ryak
Danh từ
Thuốc nước
쓴약을 못 먹어서 물약을 삽니다.
→ Vì không uống được thuốc đắng nên tôi mua thuốc nước.
nae-gwa
Danh từ, 內科
Khoa nội
감기에 걸려서 내과에 갔습니다.
→ Vì bị cảm nên tôi đã đi khoa nội.
oe-gwa
Danh từ, 外科
Khoa ngoại
다리를 다쳐서 외과로 갔어요.
→ Vì bị thương ở chân nên tôi đã đến khoa ngoại.
so-a-gwa
Danh từ, 小兒科
Khoa nhi
아기가 열이 나서 소아과에 갔습니다.
→ Em bé bị sốt nên tôi đã đi khoa nhi.
i-bi-in-hu-gwa
Danh từ, 耳鼻咽喉科
Khoa tai mũi họng
목이 아파서 이비인후과에 갔어요.
→ Vì đau họng nên tôi đã đi khoa tai mũi họng.
an-gwa
Danh từ, 眼科
Khoa mắt
시력이 안 좋아져서 안과에 갑니다.
→ Thị lực kém đi nên tôi đi khoa mắt.
jong-a-ri
danh từ
bắp chân
종아리가 아프다.
→ Bắp chân bị đau.
bal-ga-rak
danh từ
ngón chân
발가락을 다쳤어요.
→ Tôi bị thương ngón chân.
meo-ri
danh từ
đầu, tóc
머리가 아픕니다.
→ Đầu tôi bị đau.
gwi
danh từ
tai
귀가 잘 안 들려요.
→ Tôi nghe tai không rõ lắm.
mok
danh từ
cổ
목이 목이 뻐근하다.
→ Cổ bị mỏi cứng.
deung
danh từ
lưng
등에 가방을 메다.
→ Đeo cặp ở sau lưng.
eong-deong-i
danh từ
mông
의자에 엉덩이를 붙이다.
→ Đặt mông lên ghế.
bal-mok
danh từ (足関節)
mắt cá chân
발목을 삐었어요.
→ Tôi bị trật mắt cá chân.
teok
danh từ
cằm
턱을 괴고 생각하다.
→ chống cằm suy nghĩ.
eo-kkae
danh từ
vai
어깨가 무겁습니다.
→ Vai tôi cảm thấy nặng nề.
pal
danh từ
cánh tay
팔이 부러졌어요.
→ Cánh tay bị gãy rồi.
da-ri
danh từ
chân
다리가 길다.
→ Chân dài.
gam-gi (dok-gam)e geol-li-da
Danh từ, Hán Hàn
bị cảm cúm
환절기라 감기에 걸리기 쉬워요.
→ Vì giao mùa nên rất dễ bị cảm cúm.
gi-chim-ha-da
Động từ
ho
목이 아프고 기침을 해요.
→ Tôi bị đau cổ họng và đang ho.
yeo-ri-na-da
Động từ
sốt
열이 나서 병원에 갔어요.
→ Tôi bị sốt nên đã đi bệnh viện.
kon-mu-ri na-o-da
Động từ
chảy nước mũi
감기 때문에 콧물이 나와요.
→ Vì bị cảm nên nước mũi cứ chảy ra.
bae-ta-ri na-da
Động từ
bị đau bụng, rối loạn tiêu hóa
어제 먹은 음식 때문에 배탈이 났어요.
→ Tôi bị đau bụng vì thức ăn ăn hôm qua.
so-hwa-ga an doe-da
Động từ
không tiêu hóa được
da-chi-da
Động từ
bị thương
운동을 하다가 다쳤어요.
→ Tôi bị thương trong lúc tập thể dục.
sang-cheo-ga na-da
Động từ
bị vết thương
넘어져서 무릎에 상처가 났어요.
→ Tôi bị ngã nên đầu gối xuất hiện vết thương.
pi-ga na-da
Động từ
chảy máu
손가락에서 피가 나요.
→ Ngón tay đang bị chảy máu.
sim-ha-da
Tính từ
nặng, nghiêm trọng
감기 증상이 아주 심해요.
→ Triệu chứng cảm cúm rất nặng.
du-tong
Danh từ, Hán Hàn
đau đầu
스트레스 때문에 두통이 있어요.
→ Tôi bị đau đầu vì căng thẳng.
chi-tong
Danh từ, Hán Hàn
đau răng
치통이 너무 심해서 잠을 못 자겠어요.
→ Đau răng quá nên tôi không thể ngủ được.
bok-tong
Danh từ, 腹痛
đau bụng
배가 아파서 복통이 있어요.
→ Tôi bị đau bụng vì đau dạ dày.
jin-tong-je
Danh từ, 鎭痛劑
thuốc giảm đau
머리가 아프면 진통제를 드세요.
→ Nếu đau đầu thì hãy uống thuốc giảm đau.
so-hwa-je
Danh từ, 消化劑
thuốc tiêu hóa
소화가 안 돼서 소화제를 먹었어요.
→ Vì khó tiêu nên tôi đã uống thuốc tiêu hóa.
hae-yeol-je
Danh từ, 解熱劑
thuốc hạ sốt
열이 나면 해열제를 복용하세요.
→ Nếu bị sốt hãy dùng thuốc hạ sốt.
a-ryak
Danh từ, 丸藥
thuốc viên
이 약은 알약이라서 삼키기 쉬워요.
→ Thuốc này là thuốc viên nên dễ nuốt.
ga-ru-yak
Danh từ, 末藥
thuốc bột
아이에게 가루약을 먹이기 힘들어요.
→ Thật khó để cho đứa trẻ uống thuốc bột.
mu-ryak
Danh từ
thuốc nước
감기에 걸려 물약을 처방받았다.
→ Tôi bị cảm và được kê đơn thuốc nước.
nae-gwa
Danh từ, 內科
khoa nội
감기에 걸려서 내과에 갔습니다.
→ Tôi bị cảm nên đã đi khoa nội.
oe-gwa
Danh từ, 外科
khoa ngoại
다리를 다쳐서 외과로 갔어요.
→ Tôi bị thương ở chân nên đã đến khoa ngoại.
so-a-gwa
Danh từ, 小兒科
khoa nhi
아기가 열이 나서 소아과에 갔어요.
→ Em bé bị sốt nên tôi đã đến khoa nhi.
i-bi-in-hu-gwa
Danh từ, 耳鼻咽喉科
khoa tai mũi họng
목이 아파서 이비인후과에 갔어요.
→ Tôi bị đau cổ họng nên đã đến khoa tai mũi họng.
an-gwa
Danh từ, 眼科
khoa mắt
눈이 침침해서 안과에 방문했어요.
→ Mắt tôi mờ nên đã đến thăm khám khoa mắt.
chi-gwa
Danh từ, 齒科
phòng khám nha khoa
치과에 가서 검사를 받아요.
→ Tôi đến phòng khám nha khoa để kiểm tra.
ye-bang-ju-sa
Danh từ, 豫防주사
tiêm phòng, tiêm ngừa
내일 예방주사를 맞으러 가요.
→ Ngày mai tôi đi tiêm phòng.
ju-sa-reul mat-da
Cụm động từ
tiêm thuốc, chích thuốc
감기에 걸려서 주사를 맞았어요.
→ Tôi bị cảm nên đã tiêm thuốc.
cheo-bang-ha-da
Động từ, 處方하다
kê đơn thuốc
의사 선생님이 약을 처방했습니다.
→ Bác sĩ đã kê đơn thuốc.
eo-tteo-ke o-syeo-sseo-yo?/sim-ni-kka?
Câu giao tiếp
Anh/chị đến đây có việc gì ạ?
어떻게 오셨어요? 배가 아파서 왔어요.
→ Anh/chị đến đây có việc gì ạ? Tôi đến vì đau bụng.
eo-di-ga a-peu-se-yo?/sim-ni-kka?
Câu giao tiếp
Anh/chị đau ở đâu ạ?
어디가 아프세요? 머리가 아파요.
→ Anh/chị đau ở đâu ạ? Tôi bị đau đầu.
eo-tteo-ke a-peu-se-yo?/sim-ni-kka?
Câu giao tiếp
Anh/chị đau như thế nào ạ?
어떻게 아프세요? 콕콕 찔리듯이 아파요.
→ Anh/chị đau như thế nào ạ? Tôi đau nhói từng cơn.
jeung-sang-i eo-tteo-se-yo?/sim-ni-kka?
Câu giao tiếp
Triệu chứng của anh/chị thế nào?
증상이 어떠세요? 기침이 심해요.
→ Triệu chứng của anh/chị thế nào? Tôi bị ho nhiều.
ga-ryeop-da
Tính từ
ngứa
모기에 물려서 다리가 가려워요.
→ Tôi bị muỗi đốt nên chân bị ngứa.
gam-gi-yak
Danh từ, 感氣藥
thuốc cảm
감기약을 먹고 좀 쉬세요.
→ Hãy uống thuốc cảm rồi nghỉ ngơi một chút đi.
geom-sa-ha-da
Động từ, 検査하다
kiểm tra, xét nghiệm
병원에서 피 검사를 했어요.
→ Tôi đã xét nghiệm máu ở bệnh viện.
kkeul-i-da
Động từ
nấu sôi, đun sôi
라면을 맛있게 끓였어요.
→ Tôi đã nấu mì tôm rất ngon.
naem-bi
Danh từ
cái nồi
냄비에 물을 끓여요.
→ Đun nước trong nồi.
(nu-neul) tteu-da
Động từ
mở (mắt)
아침에 눈을 일찍 떴어요.
→ Tôi đã mở mắt dậy sớm vào buổi sáng.
du-tong-yak
Danh từ, Hán Hàn
thuốc đau đầu
두통약을 먹었지만 아직도 아파요.
→ Tôi đã uống thuốc đau đầu nhưng vẫn còn đau.
dul-jjae
Số từ
thứ hai, người thứ hai
저에게는 형과 둘째 형이 있습니다.
→ Tôi có anh cả và anh thứ hai.
tta-gap-da
Tính từ
buốt, rát, cay
고추가 너무 맵고 따갑다.
→ Ớt quá cay và rát.
min-ga-nyo-beop
Danh từ, Hán Hàn
phương pháp dân gian
이것은 감기에 좋은 민간요법이다.
→ Đây là mẹo dân gian tốt cho việc cảm lạnh.
bo-gwan-ha-da
Động từ, Hán Hàn
bảo quản, lưu trữ
음식을 냉장고에 보관하세요.
→ Hãy bảo quản thức ăn trong tủ lạnh.
bo-gyong
Danh từ, Hán Hàn
sự uống thuốc
이 약의 복용법을 읽어 보세요.
→ Hãy đọc cách uống của loại thuốc này.
bu-reo-ji-da
Động từ
bị gãy
넘어져서 팔이 부러졌어요.
→ Tôi bị ngã nên gãy tay.
but-da
Động từ
sưng
어제 울어서 눈이 붓았어요.
→ Hôm qua khóc nên mắt tôi bị sưng.
bi-ta-min C
Danh từ
vitamin C
피로할 때 비타민 C를 먹어요.
→ Tôi ăn vitamin C lúc mệt mỏi.
seol-sa-ha-da
Động từ
bị tiêu chảy
si-ku
Danh từ, (食後)
Sau bữa ăn
식후에 약을 드세요.
→ Hãy uống thuốc sau bữa ăn.
ya-geul ba-reu-da
Cụm động từ
Bôi thuốc
상처에 연고를 발랐어요.
→ Tôi đã bôi thuốc mỡ lên vết thương.
yu-ji-ra-da
Động từ, (維持~)
Duy trì
건강을 유지하려면 운동을 해야 해요.
→ Để duy trì sức khỏe thì phải tập thể dục.
jae-chae-gi-ha-da
Động từ
Hắt hơi
자꾸 재채기가 나요.
→ Tôi cứ bị hắt hơi.
ju-sa
Danh từ, (注射)
Mũi tiêm, tiêm
주사를 맞아서 아파요.
→ Bị tiêm nên tôi thấy đau.
ju-sa mat-da
Cụm động từ
Chịu tiêm, tiêm thuốc
아기가 주사를 맞고 울어요.
→ Em bé tiêm xong rồi khóc.
cheo-bang-jeon
Danh từ, (處方전)
Đơn thuốc
의사에게 처방전을 받았어요.
→ Tôi đã nhận đơn thuốc từ bác sĩ.
cheot-jjae
Số từ / Danh từ
Thứ nhất, đầu tiên
첫째, 건강이 가장 중요합니다.
→ Thứ nhất, sức khỏe là quan trọng nhất.
chi-ryo bat-da
Cụm động từ
Nhận điều trị
병원에서 치료를 받고 있어요.
→ Tôi đang nhận điều trị ở bệnh viện.
ka-pe-in
Danh từ
Caffeine
카페인이 들어간 커피를 마셨어요.
→ Tôi đã uống cà phê có chứa caffeine.
ko-reul pul-da
Cụm động từ
Hỉ mũi
휴지로 코를 풀었어요.
→ Tôi đã hỉ mũi bằng khăn giấy.
pa-da
Động từ
Đào, ngoáy, bới
코를 파면 안 됩니다.
→ Không được ngoáy mũi.
hyo-gwa
Danh từ, Hán-Hàn (效果)
hiệu quả
이 약은 효과가 아주 좋습니다.
→ Thuốc này có hiệu quả rất tốt.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.