Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 2 — Từ vựng
Bài 2 약속 42 từ

Bài 2 — Cuộc hẹn

약속 하다 · 약속이 지키다 · 약속을 안 지키다/ 못 지키다 · 약속을 취소하다 · 약속을 바꾸다 · 기다리디

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/42 đã thuộc
1.✓

약속 하다

yak-sok ha-da

Động từ, chư Hán-Hàn

hẹn hứa, hứa hẹn

친구와 약속을 했어요.

→ Tôi đã hẹn với bạn.

2.✓

약속이 지키다

yak-so-gi ji-ki-da

Cụm từ

giữ lời hứa

약속이 지키는 것은 중요해요.

→ Giữ lời hứa là điều quan trọng.

3.✓

약속을 안 지키다/ 못 지키다

yak-so-geul an ji-ki-da/ mot ji-ki-da

Cụm từ

không giữ lời hứa

그는 약속을 안 지켜요.

→ Anh ấy không giữ lời hứa.

4.✓

약속을 취소하다

yak-so-geul chwi-so-ha-da

Cụm từ

hủy hẹn

갑자기 약속을 취소했어요.

→ Tôi đột ngột hủy hẹn.

5.✓

약속을 바꾸다

yak-so-geul ba-kku-da

Cụm từ

đổi lịch hẹn

약속을 내일로 바꾸어요.

→ Tôi đổi lịch hẹn sang ngày mai.

6.✓

기다리디

gi-da-ri-di

Động từ

chờ đợi

친구를 오래 기다렸어요.

→ Tôi đã đợi bạn lâu.

7.✓

헤어지다

he-eo-ji-da

Động từ

chia tay, tạm biệt

우리는 역에서 헤어졌어요.

→ Chúng tôi đã chia tay ở nhà ga.

8.✓

연락하다

yeol-la-ka-da

Động từ, Hán-Hàn

liên lạc

나중에 꼭 연락하세요.

→ Sau này nhất định hãy liên lạc nhé.

9.✓

박물관

bang-mul-gwan

Danh từ, 博物館

bảo tàng

박물관에 구경을 갔어요.

→ Tôi đã đi tham quan bảo tàng.

10.✓

미술관

mi-sul-gwan

Danh từ, 美術館

phòng triển lãm nghệ thuật, bảo tàng mỹ thuật

미술관에서 그림을 봐요.

→ Tôi xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

11.✓

만남의 광장

man-na-mui gwang-jang

Cụm từ

quảng trường gặp gỡ

만남의 광장에서 만나요.

→ Gặp nhau ở quảng trường gặp gỡ nhé.

12.✓

안내 데스크

an-nae de-seu-keu

Cụm từ

quầy hướng dẫn

안내 데스크에 물어보세요.

→ Hãy hỏi ở quầy hướng dẫn nhé.

13.✓

쇼핑물

syo-ping-mul

Danh từ

trung tâm mua sắm

쇼핑물에서 옷을 샀어요.

→ Tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm.

14.✓

감기

gam-gi

Danh từ, Hán-Hàn (感気)

cảm cúm

감기에 걸려서 병원에 가요.

→ Tôi bị cảm cúm nên đi bệnh viện.

15.✓

갑자기

gap-ja-gi

Phó từ

đột nhiên

갑자기 비가 내리기 시작했어요.

→ Đột nhiên trời bắt đầu đổ mưa.

16.✓

고치다

go-chi-da

Động từ

sửa chữa

고장난 컴퓨터를 고쳤어요.

→ Tôi đã sửa chiếc máy tính bị hỏng.

17.✓

학과 사무실

hak-gwa sa-mu-sil

Danh từ

văn phòng khoa

학과 사무실에 교수님이 계십니다.

→ Giáo sư đang ở văn phòng khoa.

18.✓

광장

gwang-jang

Danh từ, Hán-Hàn (廣場)

quảng trường

광장에서 만나기로 했어요.

19.✓

길

gil

Danh từ

đường, con đường

길을 잃어버렸어요.

→ Tôi bị lạc đường mất rồi.

20.✓

마중을 나가다/나오다

ma-jung-eul na-ga-da/na-o-da

Cụm từ

ra đón

공항으로 마중을 나갔어요.

→ Tôi đã ra sân bay để đón.

21.✓

논문

non-mun

Danh từ, Hán-Hàn (論文)

luận văn

졸업 논문을 쓰고 있어요.

→ Tôi đang viết luận văn tốt nghiệp.

22.✓

늦다

neut-da

Tính từ / Động từ

muộn, trễ

오늘 회사에 늦었어요.

→ Hôm nay tôi đến công ty muộn.

23.✓

늦잠

neut-jam

Danh từ

ngủ nướng

오늘 늦잠을 자서 지각했어요.

→ Hôm nay tôi ngủ nướng nên đã đi làm muộn.

24.✓

담배

dam-bae

Danh từ, Hán-Hàn (담배 - từ thuần Hàn)

thuốc lá

담배를 피우지 마세요.

→ Đừng hút thuốc lá.

25.✓

(손을) 대다

(so-neul) dae-da

Động từ

chạm, sờ vào

상처에 손을 대지 마세요.

→ Đừng chạm tay vào vết thương.

26.✓

등산화

deung-san-hwa

Danh từ (登山靴)

giày leo núi

등산화를 신고 산에 올라갔습니다.

→ Tôi mang giày leo núi và đi lên núi.

27.✓

무제가 있다

mu-je-ga it-da

có vấn đề

이 기계는 무제가 있어요.

→ Chiếc máy này có vấn đề.

28.✓

바뀌다

ba-kkwi-da

Động từ

thay đổi, bị đổi

계획이 바뀌었습니다.

→ Kế hoạch đã bị thay đổi.

29.✓

변경

byeon-gyeong

Danh từ (変更)

sự thay đổi, biến đổi

예약 변경을 하고 싶습니다.

→ Tôi muốn thay đổi đặt chỗ.

30.✓

뷔페

bwi-pe

Danh từ

tiệc buffet

점심에 뷔페를 먹었습니다.

→ Tôi đã ăn buffet vào buổi trưa.

31.✓

빠지다

ppa-ji-da

Động từ

rơi vào, lọt vào, bỏ

물에 빠졌습니다.

→ Tôi đã rơi xuống nước.

32.✓

알다

al-da

Động từ

biết, hiểu

그 사람을 잘 압니다.

→ Tôi biết rõ người đó.

33.✓

외출하다

oe-chul-ha-da

Động từ (外出---)

đi ra ngoài

잠깐 외출하고 오겠습니다.

→ Tôi ra ngoài một lát rồi sẽ về.

34.✓

유의사항

yu-ui-sa-hang

Danh từ (留意事項)

lưu ý, điểm cần chú ý

유의사항을 꼭 읽어 주세요.

→ Xin hãy đọc kỹ các lưu ý.

35.✓

잊다

it-da

Động từ

quên

숙제를 잊었습니다.

→ Tôi đã quên bài tập về nhà.

36.✓

절대

jeol-dae

Phó từ (絶대)

tuyệt đối

그 일은 절대 안 됩니다.

→ Việc đó tuyệt đối không được.

37.✓

점호시간

jeom-ho-si-gan

Danh từ, 點呼時間

giờ điểm danh

점호시간에 방에 있어야 합니다.

→ Phải ở trong phòng vào giờ điểm danh.

38.✓

정각

jeong-gak

Danh từ, 正刻

đúng giờ

회의는 9시 정각에 시작하겠습니다.

→ Cuộc họp sẽ bắt đầu đúng 9 giờ.

39.✓

담배를 피우다

dam-bae-reul pi-u-da

Cụm động từ

hút thuốc lá

여기에서 담배를 피우면 안 됩니다.

→ Không được hút thuốc lá ở đây.

40.✓

확인

hwa-gin

Danh từ / Động từ, 確認

xác nhận

예약 내용을 다시 한번 확인해 주세요.

→ Xin hãy xác nhận lại nội dung đặt chỗ một lần nữa.

41.✓

회비

hoe-bi

Danh từ, 會費

tiền hội phí

42.✓

회의실

hoe-ui-sil

Danh từ, 會議室

phòng họp

우리는 지금 회의실에서 이야기하고 있습니다.

→ Chúng tôi đang nói chuyện trong phòng họp.