약속 하다
yak-sok ha-da
Động từ, chư Hán-Hàn
hẹn hứa, hứa hẹn
친구와 약속을 했어요.
→ Tôi đã hẹn với bạn.
약속 하다 · 약속이 지키다 · 약속을 안 지키다/ 못 지키다 · 약속을 취소하다 · 약속을 바꾸다 · 기다리디
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
yak-sok ha-da
Động từ, chư Hán-Hàn
hẹn hứa, hứa hẹn
친구와 약속을 했어요.
→ Tôi đã hẹn với bạn.
yak-so-gi ji-ki-da
Cụm từ
giữ lời hứa
약속이 지키는 것은 중요해요.
→ Giữ lời hứa là điều quan trọng.
yak-so-geul an ji-ki-da/ mot ji-ki-da
Cụm từ
không giữ lời hứa
그는 약속을 안 지켜요.
→ Anh ấy không giữ lời hứa.
yak-so-geul chwi-so-ha-da
Cụm từ
hủy hẹn
갑자기 약속을 취소했어요.
→ Tôi đột ngột hủy hẹn.
yak-so-geul ba-kku-da
Cụm từ
đổi lịch hẹn
약속을 내일로 바꾸어요.
→ Tôi đổi lịch hẹn sang ngày mai.
gi-da-ri-di
Động từ
chờ đợi
친구를 오래 기다렸어요.
→ Tôi đã đợi bạn lâu.
he-eo-ji-da
Động từ
chia tay, tạm biệt
우리는 역에서 헤어졌어요.
→ Chúng tôi đã chia tay ở nhà ga.
yeol-la-ka-da
Động từ, Hán-Hàn
liên lạc
나중에 꼭 연락하세요.
→ Sau này nhất định hãy liên lạc nhé.
bang-mul-gwan
Danh từ, 博物館
bảo tàng
박물관에 구경을 갔어요.
→ Tôi đã đi tham quan bảo tàng.
mi-sul-gwan
Danh từ, 美術館
phòng triển lãm nghệ thuật, bảo tàng mỹ thuật
미술관에서 그림을 봐요.
→ Tôi xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.
man-na-mui gwang-jang
Cụm từ
quảng trường gặp gỡ
만남의 광장에서 만나요.
→ Gặp nhau ở quảng trường gặp gỡ nhé.
an-nae de-seu-keu
Cụm từ
quầy hướng dẫn
안내 데스크에 물어보세요.
→ Hãy hỏi ở quầy hướng dẫn nhé.
syo-ping-mul
Danh từ
trung tâm mua sắm
쇼핑물에서 옷을 샀어요.
→ Tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm.
gam-gi
Danh từ, Hán-Hàn (感気)
cảm cúm
감기에 걸려서 병원에 가요.
→ Tôi bị cảm cúm nên đi bệnh viện.
gap-ja-gi
Phó từ
đột nhiên
갑자기 비가 내리기 시작했어요.
→ Đột nhiên trời bắt đầu đổ mưa.
go-chi-da
Động từ
sửa chữa
고장난 컴퓨터를 고쳤어요.
→ Tôi đã sửa chiếc máy tính bị hỏng.
hak-gwa sa-mu-sil
Danh từ
văn phòng khoa
학과 사무실에 교수님이 계십니다.
→ Giáo sư đang ở văn phòng khoa.
gwang-jang
Danh từ, Hán-Hàn (廣場)
quảng trường
광장에서 만나기로 했어요.
gil
Danh từ
đường, con đường
길을 잃어버렸어요.
→ Tôi bị lạc đường mất rồi.
ma-jung-eul na-ga-da/na-o-da
Cụm từ
ra đón
공항으로 마중을 나갔어요.
→ Tôi đã ra sân bay để đón.
non-mun
Danh từ, Hán-Hàn (論文)
luận văn
졸업 논문을 쓰고 있어요.
→ Tôi đang viết luận văn tốt nghiệp.
neut-da
Tính từ / Động từ
muộn, trễ
오늘 회사에 늦었어요.
→ Hôm nay tôi đến công ty muộn.
neut-jam
Danh từ
ngủ nướng
오늘 늦잠을 자서 지각했어요.
→ Hôm nay tôi ngủ nướng nên đã đi làm muộn.
dam-bae
Danh từ, Hán-Hàn (담배 - từ thuần Hàn)
thuốc lá
담배를 피우지 마세요.
→ Đừng hút thuốc lá.
(so-neul) dae-da
Động từ
chạm, sờ vào
상처에 손을 대지 마세요.
→ Đừng chạm tay vào vết thương.
deung-san-hwa
Danh từ (登山靴)
giày leo núi
등산화를 신고 산에 올라갔습니다.
→ Tôi mang giày leo núi và đi lên núi.
mu-je-ga it-da
có vấn đề
이 기계는 무제가 있어요.
→ Chiếc máy này có vấn đề.
ba-kkwi-da
Động từ
thay đổi, bị đổi
계획이 바뀌었습니다.
→ Kế hoạch đã bị thay đổi.
byeon-gyeong
Danh từ (変更)
sự thay đổi, biến đổi
예약 변경을 하고 싶습니다.
→ Tôi muốn thay đổi đặt chỗ.
bwi-pe
Danh từ
tiệc buffet
점심에 뷔페를 먹었습니다.
→ Tôi đã ăn buffet vào buổi trưa.
ppa-ji-da
Động từ
rơi vào, lọt vào, bỏ
물에 빠졌습니다.
→ Tôi đã rơi xuống nước.
al-da
Động từ
biết, hiểu
그 사람을 잘 압니다.
→ Tôi biết rõ người đó.
oe-chul-ha-da
Động từ (外出---)
đi ra ngoài
잠깐 외출하고 오겠습니다.
→ Tôi ra ngoài một lát rồi sẽ về.
yu-ui-sa-hang
Danh từ (留意事項)
lưu ý, điểm cần chú ý
유의사항을 꼭 읽어 주세요.
→ Xin hãy đọc kỹ các lưu ý.
it-da
Động từ
quên
숙제를 잊었습니다.
→ Tôi đã quên bài tập về nhà.
jeol-dae
Phó từ (絶대)
tuyệt đối
그 일은 절대 안 됩니다.
→ Việc đó tuyệt đối không được.
jeom-ho-si-gan
Danh từ, 點呼時間
giờ điểm danh
점호시간에 방에 있어야 합니다.
→ Phải ở trong phòng vào giờ điểm danh.
jeong-gak
Danh từ, 正刻
đúng giờ
회의는 9시 정각에 시작하겠습니다.
→ Cuộc họp sẽ bắt đầu đúng 9 giờ.
dam-bae-reul pi-u-da
Cụm động từ
hút thuốc lá
여기에서 담배를 피우면 안 됩니다.
→ Không được hút thuốc lá ở đây.
hwa-gin
Danh từ / Động từ, 確認
xác nhận
예약 내용을 다시 한번 확인해 주세요.
→ Xin hãy xác nhận lại nội dung đặt chỗ một lần nữa.
hoe-bi
Danh từ, 會費
tiền hội phí
hoe-ui-sil
Danh từ, 會議室
phòng họp
우리는 지금 회의실에서 이야기하고 있습니다.
→ Chúng tôi đang nói chuyện trong phòng họp.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.