씻다
ssit-da
động từ
rửa, tắm giặt
손을 깨끗이 씻으세요.
→ Hãy rửa tay sạch sẽ nhé.
Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.
Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!
씻다 · 악수하다 · 연락 · 예절 · 올림 · 정장
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
ssit-da
động từ
rửa, tắm giặt
손을 깨끗이 씻으세요.
→ Hãy rửa tay sạch sẽ nhé.
ak-su-ha-da
động từ, 握手---
bắt tay
그는 저와 악수했습니다.
→ Anh ấy đã bắt tay với tôi.
yeol-lak
danh từ, 連絡
liên lạc
나중에 연락 주세요.
→ Hãy liên lạc cho tôi sau nhé.
ye-jeol
danh từ, 禮節
lễ phép, phép tắc
한국의 예절을 배우다.
→ Học phép tắc của Hàn Quốc.
ol-lim
danh từ
kính gửi, dâng lên
선생님께 올리는 편지입니다.
→ Đây là bức thư kính gửi thầy cô giáo.
jeong-jang
danh từ, 正裝
com-lê, âu phục
면접을 위해 정장을 입었다.
→ Tôi đã mặc âu phục để đi phỏng vấn.
jo-sim-ha-da
động từ, 조심---
cẩn thận, chú ý
길이 slippery 조심하세요.
→ Đường trơn hãy cẩn thận nhé.
ji-gwon
danh từ, 職員
nhân viên
회사의 직원들이 회의 중이다.
→ Các nhân viên của công ty đang họp.
kyeo-da
động từ
bật (đèn, máy móc)
불을 켜 주세요.
→ Hãy bật đèn lên giúp tôi.
keu-rim
danh từ
kem (dưỡng da, thực phẩm)
얼굴에 크림을 바릅니다.
→ Tôi thoa kem lên mặt.
nam-pyeon
danh từ
chồng
남편과 함께 영화를 보러 갔어요.
→ Tôi đã đi xem phim cùng chồng.
a-nae
seon-bae
Danh từ, 先輩
รุ่นพี่
선배님, 도와주셔서 감사합니다.
→ รุ่นพี่ครับ/ค่ะ ขอบคุณที่ช่วยเหลือนะครับ/ค่ะ
hu-bae
Danh từ, 後輩
รุ่นน้อง
우리 팀에 새로운 후배가 들어왔어요.
→ มีรุ่นน้องใหม่เข้ามาในทีมเรา
ju-in
Danh từ, 主人
เจ้าของ
이 가게의 주인이 누구예요?
→ เจ้าของร้านนี้คือใครครับ/ค่ะ
son-nim
Danh từ, 客人
แขก, ลูกค้า
sang-sa
Danh từ, 上司
เจ้านาย, หัวหน้างาน
bu-ha
Danh từ, 部下
ลูกน้อง
cho-dae-ha-da
Động từ
เชิญ, เชื้อเชิญ
cho-dae-reul bat-da
Cụm từ
ได้รับเชิญ
bang-mun-ha-da
Danh từ / Động từ, 訪問
เยี่ยมเยียน, ไปเยือน
so-gae-ha-da
Động từ, 紹介
แนะนำ
so-gae-reul bat-da
Cụm từ
ได้รับการแนะนำ
in-sa-ha-da
Danh từ / Động từ, 人事
ทักทาย
jal meok-get-seum-ni-da
thán từ
tôi sẽ ăn ngon miệng nhé
잘 먹겠습니다, 잘 받겠습니다.
→ Tôi sẽ ăn ngon miệng và nhận quà nhé.
sil-lye-ha-get-seum-ni-da
biểu thức
xin phép, xin lỗi
실례하겠습니다. 잠시 지나가겠습니다.
→ Xin phép nhé. Tôi đi qua một chút.
jal meo-geot-seum-ni-da
biểu thức
tôi đã ăn rất ngon
음식이 아주 맛있어서 잘 먹었습니다.
→ Đồ ăn rất ngon nên tôi đã ăn rất ngon miệng.
sil-lye-haet-seum-ni-da.
biểu thức
tôi đã làm phiền, đã thất lễ
먼저 가서 실례했습니다.
→ Tôi đi trước nên đã thất lễ nhé.
ga-jyeo-o-da
động từ
mang đến, đem lại
이 카드를 가져오세요.
→ Hãy mang cái thẻ này đến đây.
geok-jeong-ha-da
động từ (가정하다)
lo lắng
너무 걱정하지 마세요.
→ Đừng lo lắng quá nhé.
neo-ta
động từ
cho vào, đặt vào
가방에 책을 넣다.
→ Cho sách vào trong cặp.
dat-da
động từ
đóng, khép
문을 닫다.
→ Đóng cửa lại.
deul-da
động từ
cầm, nâng, ăn, uống
가스를 들다.
→ Cầm giá.
deu-reo-ga-da
động từ
đi vào, bước vào
방 안으로 들어가다.
→ Đi vào trong phòng.
man-ji-da
động từ
chạm, sờ, rờ
물건을 만지지 마세요.
→ Đừng chạm vào đồ vật.
myeong-ham
danh từ (名함)
namecard, danh thiếp
제 명함입니다.
→ Đây là danh thiếp của tôi.
beot-da
Động từ
cởi, bỏ (quần áo, giày dép)
집에 오면 신발을 벗어요.
→ Về đến nhà thì cởi giày ra.
sang-dam
Danh từ, Hán Hàn (相談)
tư vấn, bàn bạc
선생님과 진로 상담을 했다.
→ Tôi đã tư vấn hướng nghiệp với giáo viên.
sang-dam-so
Danh từ, Hán Hàn (相談所)
phòng tư vấn, trung tâm tư vấn
고민이 있으면 상담소에 가세요.
→ Nếu có lo lắng hãy đến phòng tư vấn.
seol-tang
Danh từ
đường (gia vị)
커피에 설탕을 넣어 마셔요.
→ Tôi cho đường vào cà phê để uống.
so-ri-reul nae-da
Cụm động từ
phát ra âm thanh, làm ồn
아기가 잠에서 깨어 소리를 낸다.
→ Em bé tỉnh giấc và phát ra tiếng kêu.
sim-sim-ha-da
Tính từ
buồn chán, chán ngắt
주말에 할 일이 없어 심심하다.
→ Cuối tuần không có việc gì làm nên buồn chán.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.