일어나다
i-reo-na-da
Động từ
thức dậy, đứng dậy
저는 아침 7시에 일어나요.
→ Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.
Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!
일어나다 · 세수하다 · 이를 닦다 · 방을 닦다 · 청소하다 · 정리하다
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
i-reo-na-da
Động từ
thức dậy, đứng dậy
저는 아침 7시에 일어나요.
→ Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
se-su-ha-da
Động từ, 洗手하다
rửa mặt
세수하고 나서 아침을 먹어요.
→ Sau khi rửa mặt thì tôi ăn sáng.
i-reul dak-da
Cụm động từ
đánh răng
밥을 먹은 후에 이와 혀를 닦다.
→ Sau khi ăn cơm thì đánh răng và chải lưỡi.
bang-eul dak-da
Cụm động từ
lau phòng
걸레로 방을 깨끗이 닦았어요.
→ Tôi đã lau phòng sạch sẽ bằng giẻ lau.
cheong-so-ha-da
Động từ, 清掃하다
dọn dẹp, vệ sinh
주말에 집을 청소해요.
→ Tôi dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần.
jeong-ri-ha-da
Động từ, 整理하다
sắp xếp, thu dọn
책상 위에 책을 정리했어요.
→ Tôi đã sắp xếp sách trên bàn học.
jang-eul bo-da
Cụm từ
đi chợ, mua sắm thực phẩm
오늘 마트에 가서 장을 봤어요.
→ Hôm nay tôi đã đi siêu thị mua đồ ăn.
seol-geo-ji-ha-da
Động từ
rửa bát đĩa
저녁 식사 후에 설거지를 합니다.
→ Tôi rửa bát đĩa sau bữa tối.
ppal-lae-ha-da
Động từ
giặt giũ
날씨가 좋아서 빨래를 했어요.
→ Vì thời tiết đẹp nên tôi đã giặt đồ.
se-tak-gi-reul dol-li-da
Cụm động từ, 洗濯機
vận hành máy giặt, giặt máy
빨래가 많아서 세탁기를 돌렸어요.
→ Vì có nhiều đồ nên tôi đã bật máy giặt.
cheong-so-gi-reul dol-li-da
Cụm động từ, 掃除機
hút bụi
거실이 지저분해서 청소기를 돌렸어요.
→ Phòng khách bừa bộn nên tôi đã hút bụi.
un-jeon-ha-da
Động từ, 運轉하다
lái xe
아버지는 매일 회사에 운전해서 가셔요.
→ Bố tôi lái xe đi làm mỗi ngày.
il-gi-reul sseu-da
Cụm động từ
viết nhật ký
오늘 밤에 일기를 쓰겠습니다.
→ Tối nay tôi sẽ viết nhật ký.
ji-ba-ni-reul ha-da
Cụm danh từ
làm việc nhà
엄마를 도와서 집안일을 했다.
→ Tôi đã giúp mẹ làm việc nhà.
il-gi-ye-bo
Danh từ (日기預報)
dự báo thời tiết
일기예보를 보니 내일 비가 온대요.
→ Xem dự báo thời tiết thấy bảo ngày mai trời mưa.
il-gwa
Danh từ (日課)
công việc hằng ngày
나의 하루 일과가 끝났습니다.
→ Công việc hằng ngày trong một ngày của tôi đã kết thúc.
gye-hoek
Danh từ (計劃)
kế hoạch
주말 계획을 세우고 있어요.
→ Tôi đang lập kế hoạch cho cuối tuần.
hwal-dong
Danh từ (活動)
hoạt động
동아리 활동에 참여했습니다.
→ Tôi đã tham gia hoạt động câu lạc bộ.
si-gye
Danh từ (時計)
đồng hồ
시계를 보고 시간을 확인했다.
→ Tôi nhìn đồng hồ để xác nhận thời gian.
mo-ja
Danh từ (帽子)
mái nhà, mũ
햇빛이 강해서 모자를 썼어요.
→ Vì nắng gắt nên tôi đã đội mũ.
u-san
Danh từ (雨傘)
ô, dù
비가 오니까 우산을 챙기세요.
→ trời mưa nên hãy mang theo ô nhé.
sin-mun
Danh từ (新聞)
báo, tờ báo
ka-me-ra
Danh từ (Camera / 카메라)
máy ảnh
여행 갈 때 카메라를 가져가요.
→ Tôi mang theo máy ảnh khi đi du lịch.
sa-jeon
Danh từ (辭典)
từ điển
모르는 단어는 사전을 찾아보세요.
→ Hãy tra từ điển những từ không biết.
an-gyeong
Danh từ
kính mắt
안경을 써요.
→ Tôi đeo kính.
hyu-dae-pon
Danh từ
điện thoại di động
휴대폰을 잃어버렸어요.
→ Tôi đã làm mất điện thoại.
mun
Danh từ
cửa, cửa ra vào
문을 열어 주세요.
→ Xin hãy mở cửa giúp tôi.
chang-mun
Danh từ, Hán Hàn: 窓門
cửa sổ
창문을 닫으세요.
→ Hãy đóng cửa sổ lại.
ga-wi
Danh từ
cái kéo
가위로 종이를 잘라요.
→ Tôi cắt giấy bằng kéo.
chim-dae
Danh từ
giường
침대에 누워요.
→ Tôi nằm lên giường.
e-eo-keon
Danh từ
máy điều hòa
에어컨을 켜세요.
→ Hãy bật điều hòa lên.
tel-le-bi-jeon
Danh từ
ti vi
텔레비전을 봐요.
→ Tôi xem ti vi.
keom-pyu-teo
Danh từ
máy tính
컴퓨터를 해요.
→ Tôi sử dụng máy tính.
seon-pung-gi
Danh từ, Hán Hàn: 扇風機
quạt máy
선풍기를 틀어요.
→ Tôi bật quạt máy.
naeng-jang-go
Danh từ, Hán Hàn: 冷藏庫
tủ lạnh
냉장고에 우유가 있어요.
→ Có sữa trong tủ lạnh.
ot-jang
Danh từ
tủ quần áo
옷장에 옷을 넣어요.
→ Tôi cất quần áo vào tủ.
se-tak-gi
Danh từ, 洗탁機
Máy giặt
세탁기로 빳빳한 옷을 빨았어요.
→ Tôi đã giặt quần áo phẳng phiu bằng máy giặt.
no-teu-buk
Danh từ (Notebook)
Máy tính xách tay
노트북으로 숙제를 해요.
→ Tôi làm bài tập bằng máy tính xách tay.
jeon-ja-re-in-ji
Danh từ, 電子Range
Lò vi sóng
전자레인지에 음식을 데우세요.
→ Hãy hâm nóng thức ăn trong lò vi sóng.
hyu-ji
Danh từ
Giấy vệ sinh, giấy ăn
휴지가 다 떨어졌어요.
→ Giấy vệ sinh đã hết sạch rồi.
deung-san-ha-da
động từ, 登山
leo núi
주말에 아버지와 함께 등산해요.
→ Tôi đi leo núi cùng bố vào cuối tuần.
yeong-hwa-reul bo-da
xem phim
오늘 밤에 영화를 봐요.
→ Tôi xem phim vào tối nay.
un-dong-ha-da
động từ, 運動
tập thể dục
매일 아침에 운동을 해요.
→ Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng.
syo-ping-ha-da
mua sắm
주말에 백화점에서 쇼핑해요.
→ Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại vào cuối tuần.
kaem-ping-ha-da
đi cắm trại
가족과 함께 캠핑을 가요.
→ Tôi đi cắm trại cùng gia đình.
su-yeong-ha-da
động từ, 水泳
bơi lội
여름에는 바다에서 수영해요.
→ Vào mùa hè, tôi bơi ở biển.
san-chae-ka-da
động từ, 散책
đi dạo
공원에서 산책해요.
→ Tôi đi dạo ở công viên.
swi-da
động từ
nghỉ ngơi
집에서 편-하게 쉬어요.
→ Tôi nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
so-pung-ga-da
đi dã ngoại
봄에 소풍을 가요.
→ Tôi đi dã ngoại vào mùa xuân.
chae-geul il-da
đọc sách
도서관에서 책을 읽어요.
→ Tôi đọc sách ở thư viện.
chin-gu-reul man-na-da
gặp bạn bè
카페에서 친구를 만나요.
→ Tôi gặp bạn ở quán cà phê.
ga-su
danh từ, 歌手
ca sĩ
그 가수는 노래를 아주 잘해요.
→ Ca sĩ đó hát rất hay.
gal-bi
Danh từ
Sườn nướng, sườn heo hoặc bò
갈비를 맛있게 구웠어요.
→ Tôi đã nướng sườn rất ngon.
gae
Danh từ
Con chó, lượng từ chỉ con vật
집에서 개를 키워요.
→ Tôi nuôi chó ở nhà.
go-yang-i
Danh từ
Con mèo
고양이가 귀여워요.
→ Con mèo dễ thương quá.
gol-peu
Danh từ, từ mượn
Môn thể thao golf
주말마다 골프를 쳐요.
→ Cuối tuần nào tôi cũng đánh golf.
gong-po yeong-hwa
Danh từ, Hán-Hàn
Phim kinh dị
저는 공포 영화를 못 봐요.
→ Tôi không xem được phim kinh dị.
gwa-il
gim-bap
na-mu
nak-si
nong-gu
dong-mul
deu-ra-ma
ttal-gi
Danh từ
Quả dâu tây
딸기를 좋아해요.
→ Tôi thích dâu tây.
ra-myeon
Danh từ
Mì tôm, mì gói
라면을 먹어요.
→ Tôi ăn mì gói.
mo-ja
Danh từ
Mũ, nón
모자를 씁니다.
→ Tôi đội mũ.
ba-da
Danh từ
Biển, đại dương
바다가 아름다워요.
→ Biển đẹp quá.
ba-ji
Danh từ
Quần
바지를 삽니다.
→ Tôi mua quần.
bae
Danh từ
Thuyền, dạ dày, quả lê
배를 타요.
→ Tôi đi thuyền.
bae-gu
Danh từ (Hán Hàn: 排球)
Môn bóng chuyền
배구를 합니다.
→ Tôi chơi bóng chuyền.
bo-nae-da
Động từ
Gửi, trải qua (thời gian)
편지를 보냅니다.
→ Tôi gửi thư.
bul-go-gi
Danh từ (Hán Hàn: 不고기)
Thịt bò nướng
불고기를 먹어요.
→ Tôi ăn thịt bò nướng.
bi-bim-bap
Danh từ (Hán Hàn: 비빔밥)
Cơm trộn
비빔밥을 좋아해요.
→ Tôi thích cơm trộn.
ppal-lae-ha-da
Động từ
Giặt giũ
빨래를 해요.
→ Tôi giặt quần áo.
sae
Danh từ / Định từ
Con chim, mới
새가 노래해요.
→ Con chim đang hót.
seon-mul
Danh từ
quà tặng
친구에게 생일 선물을 줬어요.
→ Tôi đã tặng quà sinh nhật cho bạn.
sil-eo-ha-da
Động từ
ghét, không thích
저는 가지를 싫어해요.
→ Tôi ghét ăn cà tím.
aek-syeon yeong-hwa
Danh từ
phim hành động
주말에 액션 영화를 봤어요.
→ Cuối tuần tôi đã xem phim hành động.
ya-gu
Danh từ, 野球
môn bóng chày
우리는 야구를 좋아해요.
→ Chúng tôi thích bóng chày.
yo-ri-ha-da
Động từ, 料理-
nấu ăn
어머니가 요리를 하고 계세요.
→ Mẹ đang nấu ăn.
il-jjik
Phó từ
sớm
오늘 아침에 일찍 일어났어요.
→ Sáng nay tôi thức dậy sớm.
chuk-gu
Danh từ, 蹴球
bóng đá
운동장에서 축구를 합니다.
→ Chúng tôi đá bóng ở sân vận động.
chu-meul chu-da
Cụm động từ
nhảy múa
동생이 음악에 맞춰 춤을 춰요.
→ Em tôi nhảy theo điệu nhạc.
chi-da
Động từ
đánh, chơi (thể thao, nhạc cụ)
테니스를 칠 줄 알아요?
→ Bạn có biết chơi tennis không?
chi-ma
Danh từ
váy
예쁜 치마를 샀어요.
→ Tôi đã mua một chiếc váy đẹp.
te-ni-seu
Danh từ
môn quần vợt, tennis
주말마다 테를 칩니다.
→ Mỗi cuối tuần tôi đều chơi tennis.
po-do
Danh từ, 葡萄
quả nho
냉장고에 포도가 있어요.
→ Trong tủ lạnh có nho.
pi-gon-ha-da
Tính từ
mệt mỏi
오늘 너무 피곤해서 일찍 자고 싶어요.
→ Hôm nay tôi quá mệt nên muốn đi ngủ sớm.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.