가다
ga-da
Động từ
đi
저는 학교에 가요.
→ Tôi đi đến trường.
Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.
Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!
가다 · 오다 · 마시디 · 먹다 · 자다 · 사다
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
ga-da
Động từ
đi
저는 학교에 가요.
→ Tôi đi đến trường.
o-da
Động từ
đến, lại
친구 가 와요.
→ Bạn đến.
ma-si-di
Động từ
uống
커피를 마셔요.
→ Tôi uống cà phê.
meok-da
Động từ
ăn
밥을 먹어요.
→ Tôi ăn cơm.
ja-da
Động từ
ngủ
일찍 자요.
→ Tôi ngủ sớm.
sa-da
Động từ
mua
사과를 사요.
→ Tôi mua táo.
deut-da
Động từ
nghe
음악을 들어요.
→ Tôi nghe nhạc.
mal-ha-da
Động từ
nói chuyện, nói
한국어로 말해요.
→ Tôi nói bằng tiếng Hàn.
il-da
Động từ
đọc
책을 읽어요.
→ Tôi đọc sách.
sseu-da
Động từ
viết, dùng
편지를 써요.
→ Tôi viết thư.
bo-da
Động từ
xem, nhìn
영화와 영화를 봐요.
→ Tôi xem phim.
i-ya-gi-ha-da
Động từ, Hán Hàn: 話題
nói chuyện
친구와 이야기해요.
→ Tôi nói chuyện với bạn.
swi-da
Động từ
nghỉ ngơi
주말에는 집에서 쉽니다.
→ Cuối tuần tôi nghỉ ngơi ở nhà.
chat-da
Động từ
tìm kiếm
열쇠를 찾고 있어요.
→ Tôi đang tìm chìa khóa.
sa-jeo-neul chat-da
Cụm từ (Hán Hàn: 辭典---)
tra từ điển
모르는 단어를 사전을 찾아요.
→ Tôi tra từ điển từ mới không biết.
si-heo-meul bo-da
Cụm từ
thi cử
내일 한국어 시험을 봅니다.
→ Ngày mai tôi thi tiếng Hàn.
man-na-da
Động từ
gặp gỡ
친구를 만나요.
→ Tôi gặp bạn bè.
bae-u-da
Động từ
học tập
한국어를 배워요.
→ Tôi học tiếng Hàn.
gong-bu-ha-da
Động từ (Hán Hàn: 工夫---)
học
도서관에서 공부합니다.
→ Tôi học bài ở thư viện.
suk-je-ha-da
Động từ
làm bài tập
저녁에 숙제해요.
→ Tôi làm bài tập vào buổi tối.
il-ha-da
Động từ
làm việc
아버지는 회사에서 일합니다.
→ Bố tôi làm việc ở công ty.
syo-ping-ha-da
Động từ
mua sắm
시장파에서 쇼핑해요.
→ Tôi đi mua sắm ở chợ.
un-dong-ha-da
Động từ (Hán Hàn: 運動---)
tập thể dục
매일 아침에 운동해요.
→ Tôi tập thể dục mỗi sáng.
a-reu-ba-i-teu-ha-da
Động từ (Gốc tiếng Đức: Arbeit)
làm thêm
주말에 편의점에서 아르바이트해요.
→ Cuối tuần tôi làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.
yo-ri-ha-da
Động từ, Hán-Hàn
nấu ăn
저는 집에서 요리해요.
→ Tôi nấu ăn ở nhà.
hoe-ui-ha-da
Động từ, 會議
họp
오후에 회의가 있어요.
→ Buổi chiều có cuộc họp.
sya-wo-ha-da
Động từ
tắm
아침마다 샤워를 해요.
→ Tôi tắm mỗi buổi sáng.
jo-a-ha-da
Động từ
thích
sil-eo-ha-da
Động từ
ghét
sa-rang-ha-da
Động từ
yêu
geot-da
Động từ
đi bộ
bat-da
Động từ
nhận
mut-da
Động từ
hỏi
mit-da
Động từ
tin tưởng
dat-da
Động từ
đóng
yeol-da
Động từ
mở
sal-da
động từ
sống, sinh sống
저는 서울에서 살아요.
→ Tôi sống ở Seoul.
man-deul-da
động từ
làm, chế tạo
어머니가 케이크를 만들어요.
→ Mẹ làm bánh ngọt.
al-da
động từ
biết, hiểu
그 사람을 잘 알아요.
→ Tôi biết rõ người đó.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.