버스
beo-seu
Danh từ
xe buýt
버스를 타고 학교에 갑니다.
→ Tôi đi xe buýt đến trường.
Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.
Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!
버스 · 기차 · 비행기 · 배 · 택시 · 자전거
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
beo-seu
Danh từ
xe buýt
버스를 타고 학교에 갑니다.
→ Tôi đi xe buýt đến trường.
gi-cha
Danh từ, 汽車
xe lửa, tàu hỏa
기차를 타고 부산에 가요.
→ Tôi đi tàu hỏa đến Busan.
bi-haeng-gi
Danh từ, 飛行機
máy bay
비행기 표를 샀습니다.
→ Tôi đã mua vé máy bay.
bae
Danh từ
thuyền, tàu thủy, quả lê, bụng
바다 위에 배가 많습니다.
→ Có rất nhiều tàu thuyền trên biển.
taek-si
Danh từ
xe taxi
비가 와서 택시를 탔어요.
→ Vì trời mưa nên tôi đã đi taxi.
ja-jeon-geo
Danh từ, 自轉車
xe đạp
Tôi thích đi xe đạp.
ji-ha-cheol
Danh từ, 地下鐵
tàu điện ngầm
지하철이 빠르고 편합니다.
→ Tàu điện ngầm nhanh và tiện lợi.
o-to-ba-i
Danh từ
xe máy
오토바이를 조심하세요.
→ Hãy cẩn thận xe máy.
beo-seu jeong-ryu-jang
Danh từ
trạm xe buýt
버스 정류장에서 기다리세요.
→ Hãy đợi ở trạm xe buýt nhé.
gi-cha-yeok
Danh từ, 汽車驛
ga tàu hỏa
기차역에서 친구를 만났어요.
→ Tôi đã gặp bạn ở ga tàu hỏa.
ji-ha-cheo-ryeok
Danh từ, 地下鐵驛
ga tàu điện ngầm
지하철역 근처에 삽니다.
→ Tôi sống gần ga tàu điện ngầm.
go-sok-beo-seu teo-mi-neol
Danh từ
bến xe buýt cao tốc
고속버스 터미널에서 만나요.
→ Chúng ta gặp nhau ở bến xe buýt cao tốc nhé.
ta-da
động từ
đi, lên (xe, tàu)
저는 지하철을 타요.
→ Tôi đi tàu điện ngầm.
nae-ri-da
động từ
xuống (xe, núi)
다음 역에서 내려요.
→ Tôi xuống ở trạm tiếp theo.
ga-ra-ta-da
động từ
chuyển tuyến, đổi xe
시청역에서 갈아타세요.
→ Hãy đổi tuyến ở ga Tòa thị chính.
geun-cheo
danh từ, 근처 (近處)
gần đây, vùng lân cận
회사 근처에서 살아요.
→ Tôi sống gần công ty.
gi-ri ma-ki-da
cụm từ
đường bị tắc
출근 시간에 길이 막혀요.
→ Đường bị tắc vào giờ đi làm.
sa-geo-ri
danh từ, 사거리 (四거리)
ngã tư đường
,사거리에서 우회전하세요.
→ Hãy rẽ phải ở ngã tư.
oen-jjo-geu-ro do-ra-ga-da
cụm từ
rẽ trái, quẹo trái
다음 골목에서 왼쪽으로 돌아가세요.
→ Hãy rẽ trái ở con hẻm tiếp theo.
o-reun-jjo-geu-ro do-ra-ga-da
cụm từ
rẽ phải, quẹo phải
저기서 오른쪽으로 돌아가세요.
→ Hãy rẽ phải ở đằng kia.
na-ga-da
động từ
đi ra ngoài
친구와 함께 밖으로 나가요.
→ Tôi cùng bạn đi ra ngoài.
geon-neo-da
động từ
băng qua, vượt qua
횡단보도를 건너요.
→ Tôi băng qua vạch sang đường.
meol-da/ga-kkap-da
tính từ
xa / gần
집에서 학교까지 멀어요.
→ Từ nhà đến trường thì xa.
il-eo-beo-ri-da
động từ
làm mất, đánh mất
지갑을 잃어버렸어요.
→ Tôi đã làm mất ví tiền.
not-chi-da
động từ
bỏ lỡ, đánh mất
기차를 놓쳤어요.
→ Tôi đã lỡ chuyến tàu rồi.
neo-meo-ji-da
động từ
bị ngã, té ngã
길에서 넘어졌어요.
→ Tôi bị ngã trên đường.
da-chi-da
động từ
bị thương
손을 다쳤어요.
→ Tôi bị thương ở tay.
bu-ri na-da
hỏa hoạn xảy ra, cháy
건물에 불이 났어요.
→ Tòa nhà bị cháy.
sa-go-ga na-da
xảy ra tai nạn
길에서 사고가 났어요.
→ Tai nạn xảy ra trên đường.
go-jang-i na-da
bị hỏng, hóc
컴퓨터가 고장이 났어요.
→ Máy tính bị hỏng rồi.
gan-sik
danh từ, 間食
đồ ăn vặt, bữa phụ
오후에 간식을 먹어요.
→ Tôi ăn quà vặt vào buổi chiều.
ppal-ga-ta
tính từ
đỏ
사과가 빨갛습니다.
→ Quả táo màu đỏ.
pa-ra-ta
tính từ
xanh lam, xanh da trời
하늘이 파랗습니다.
→ Bầu trời màu xanh.
nam-san
danh từ, 南山
núi Namsan
남산에 갔습니다.
→ Tôi đã đi núi Namsan.
si-nae
danh từ, 市内
nội đô, trung tâm thành phố
시내에 사람이 많아요.
→ Trong trung tâm thành phố có nhiều người.
pyeo-nui-jeom
danh từ, 便宜店
cửa hàng tiện lợi
편의점에서 음료수를 샀어요.
→ Tôi đã mua nước uống ở cửa hàng tiện lợi.
no-ra-ta
Tính từ
vàng
그는 노란색 모자를 썼습니다.
→ Anh ấy đã đội một chiếc mũ màu vàng.
ya-gyeong
Danh từ, 夜景
cảnh ban đêm
서울의 야경이 정말 아름답습니다.
→ Cảnh ban đêm của Seoul thực sự rất đẹp.
hak-saeng-hoe-gwan
Danh từ, 學生會館
nhà hội sinh viên
학생회관 앞에서 만나요.
→ Gặp nhau ở trước nhà hội sinh viên nhé.
ri-mu-jin beo-seu
Danh từ
xe buýt limousine
공항에서 리무진 버스를 탔습니다.
→ Tôi đã đi xe buýt limousine từ sân bay.
yo-ri ha-gwon
Danh từ, 料理學院
trung tâm dạy nấu ăn
요리 학원에서 한식을 배웁니다.
→ Tôi học món Hàn ở trung tâm dạy nấu ăn.
KTX
Danh từ
tàu cao tốc Hàn Quốc
부산까지 KTX를 타고 갔어요.
→ Tôi đã đi tàu KTX đến Busan.
ji-ga-ka-da
Động từ, 遅刻─
đến muộn
오늘 아침에 교통이 막혀서 지각했어요.
→ Sáng nay kẹt xe nên tôi đã đến muộn.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.