JunTopik

Đăng ký tài khoản nhận gói Basic 1.500 Credit AI

Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.

Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!

 Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 1 — Từ vựng
Bài 15 교통 43 từ

Bài 15 — Giao thông

버스 · 기차 · 비행기 · 배 · 택시 · 자전거

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/43 đã thuộc
1.✓

버스

beo-seu

Danh từ

xe buýt

버스를 타고 학교에 갑니다.

→ Tôi đi xe buýt đến trường.

2.✓

기차

gi-cha

Danh từ, 汽車

xe lửa, tàu hỏa

기차를 타고 부산에 가요.

→ Tôi đi tàu hỏa đến Busan.

3.✓

비행기

bi-haeng-gi

Danh từ, 飛行機

máy bay

비행기 표를 샀습니다.

→ Tôi đã mua vé máy bay.

4.✓

배

bae

Danh từ

thuyền, tàu thủy, quả lê, bụng

바다 위에 배가 많습니다.

→ Có rất nhiều tàu thuyền trên biển.

5.✓

택시

taek-si

Danh từ

xe taxi

비가 와서 택시를 탔어요.

→ Vì trời mưa nên tôi đã đi taxi.

6.✓

자전거

ja-jeon-geo

Danh từ, 自轉車

xe đạp

Tôi thích đi xe đạp.

7.✓

지하철

ji-ha-cheol

Danh từ, 地下鐵

tàu điện ngầm

지하철이 빠르고 편합니다.

→ Tàu điện ngầm nhanh và tiện lợi.

8.✓

오토바이

o-to-ba-i

Danh từ

xe máy

오토바이를 조심하세요.

→ Hãy cẩn thận xe máy.

9.✓

버스 정류장

beo-seu jeong-ryu-jang

Danh từ

trạm xe buýt

버스 정류장에서 기다리세요.

→ Hãy đợi ở trạm xe buýt nhé.

10.✓

기차역

gi-cha-yeok

Danh từ, 汽車驛

ga tàu hỏa

기차역에서 친구를 만났어요.

→ Tôi đã gặp bạn ở ga tàu hỏa.

11.✓

지하철역

ji-ha-cheo-ryeok

Danh từ, 地下鐵驛

ga tàu điện ngầm

지하철역 근처에 삽니다.

→ Tôi sống gần ga tàu điện ngầm.

12.✓

고속버스 터미널

go-sok-beo-seu teo-mi-neol

Danh từ

bến xe buýt cao tốc

고속버스 터미널에서 만나요.

→ Chúng ta gặp nhau ở bến xe buýt cao tốc nhé.

13.✓

타다

ta-da

động từ

đi, lên (xe, tàu)

저는 지하철을 타요.

→ Tôi đi tàu điện ngầm.

14.✓

내리다

nae-ri-da

động từ

xuống (xe, núi)

다음 역에서 내려요.

→ Tôi xuống ở trạm tiếp theo.

15.✓

갈아타다

ga-ra-ta-da

động từ

chuyển tuyến, đổi xe

시청역에서 갈아타세요.

→ Hãy đổi tuyến ở ga Tòa thị chính.

16.✓

근처

geun-cheo

danh từ, 근처 (近處)

gần đây, vùng lân cận

회사 근처에서 살아요.

→ Tôi sống gần công ty.

17.✓

길이 막히다

gi-ri ma-ki-da

cụm từ

đường bị tắc

출근 시간에 길이 막혀요.

→ Đường bị tắc vào giờ đi làm.

18.✓

사거리

sa-geo-ri

danh từ, 사거리 (四거리)

ngã tư đường

,사거리에서 우회전하세요.

→ Hãy rẽ phải ở ngã tư.

19.✓

왼쪽으로 돌아가다

oen-jjo-geu-ro do-ra-ga-da

cụm từ

rẽ trái, quẹo trái

다음 골목에서 왼쪽으로 돌아가세요.

→ Hãy rẽ trái ở con hẻm tiếp theo.

20.✓

오른쪽으로 돌아가다

o-reun-jjo-geu-ro do-ra-ga-da

cụm từ

rẽ phải, quẹo phải

저기서 오른쪽으로 돌아가세요.

→ Hãy rẽ phải ở đằng kia.

21.✓

나가다

na-ga-da

động từ

đi ra ngoài

친구와 함께 밖으로 나가요.

→ Tôi cùng bạn đi ra ngoài.

22.✓

건너다

geon-neo-da

động từ

băng qua, vượt qua

횡단보도를 건너요.

→ Tôi băng qua vạch sang đường.

23.✓

멀다/가깝다

meol-da/ga-kkap-da

tính từ

xa / gần

집에서 학교까지 멀어요.

→ Từ nhà đến trường thì xa.

24.✓

잃어버리다

il-eo-beo-ri-da

động từ

làm mất, đánh mất

지갑을 잃어버렸어요.

→ Tôi đã làm mất ví tiền.

25.✓

놓치다

not-chi-da

động từ

bỏ lỡ, đánh mất

기차를 놓쳤어요.

→ Tôi đã lỡ chuyến tàu rồi.

26.✓

넘어지다

neo-meo-ji-da

động từ

bị ngã, té ngã

길에서 넘어졌어요.

→ Tôi bị ngã trên đường.

27.✓

다치다

da-chi-da

động từ

bị thương

손을 다쳤어요.

→ Tôi bị thương ở tay.

28.✓

불이 나다

bu-ri na-da

hỏa hoạn xảy ra, cháy

건물에 불이 났어요.

→ Tòa nhà bị cháy.

29.✓

사고가 나다

sa-go-ga na-da

xảy ra tai nạn

길에서 사고가 났어요.

→ Tai nạn xảy ra trên đường.

30.✓

고장이 나다

go-jang-i na-da

bị hỏng, hóc

컴퓨터가 고장이 났어요.

→ Máy tính bị hỏng rồi.

31.✓

간식

gan-sik

danh từ, 間食

đồ ăn vặt, bữa phụ

오후에 간식을 먹어요.

→ Tôi ăn quà vặt vào buổi chiều.

32.✓

빨갛다

ppal-ga-ta

tính từ

đỏ

사과가 빨갛습니다.

→ Quả táo màu đỏ.

33.✓

파랗다

pa-ra-ta

tính từ

xanh lam, xanh da trời

하늘이 파랗습니다.

→ Bầu trời màu xanh.

34.✓

남산

nam-san

danh từ, 南山

núi Namsan

남산에 갔습니다.

→ Tôi đã đi núi Namsan.

35.✓

시내

si-nae

danh từ, 市内

nội đô, trung tâm thành phố

시내에 사람이 많아요.

→ Trong trung tâm thành phố có nhiều người.

36.✓

편의점

pyeo-nui-jeom

danh từ, 便宜店

cửa hàng tiện lợi

편의점에서 음료수를 샀어요.

→ Tôi đã mua nước uống ở cửa hàng tiện lợi.

37.✓

노랗다

no-ra-ta

Tính từ

vàng

그는 노란색 모자를 썼습니다.

→ Anh ấy đã đội một chiếc mũ màu vàng.

38.✓

야경

ya-gyeong

Danh từ, 夜景

cảnh ban đêm

서울의 야경이 정말 아름답습니다.

→ Cảnh ban đêm của Seoul thực sự rất đẹp.

39.✓

학생회관

hak-saeng-hoe-gwan

Danh từ, 學生會館

nhà hội sinh viên

학생회관 앞에서 만나요.

→ Gặp nhau ở trước nhà hội sinh viên nhé.

40.✓

리무진 버스

ri-mu-jin beo-seu

Danh từ

xe buýt limousine

공항에서 리무진 버스를 탔습니다.

→ Tôi đã đi xe buýt limousine từ sân bay.

41.✓

요리 학원

yo-ri ha-gwon

Danh từ, 料理學院

trung tâm dạy nấu ăn

요리 학원에서 한식을 배웁니다.

→ Tôi học món Hàn ở trung tâm dạy nấu ăn.

42.✓

KTX

KTX

Danh từ

tàu cao tốc Hàn Quốc

부산까지 KTX를 타고 갔어요.

→ Tôi đã đi tàu KTX đến Busan.

43.✓

지각하다

ji-ga-ka-da

Động từ, 遅刻─

đến muộn

오늘 아침에 교통이 막혀서 지각했어요.

→ Sáng nay kẹt xe nên tôi đã đến muộn.