Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 1 — Từ vựng
Bài 12 전화 30 từ

Bài 12 — Điện thoại

전화를 하다 · 전화를 걸다 · 전화가 오다 · 전화를 받다 · 통화하다 · 전화를 바꾸다

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/30 đã thuộc
1.✓

전화를 하다

jeon-hwa-reul ha-da

Động từ

gọi điện thoại

친구에게 전화를 하다.

→ Gọi điện thoại cho bạn.

2.✓

전화를 걸다

jeon-hwa-reul geol-da

Động từ

quay số gọi điện

잠깐 전화를 걸게요.

→ Tôi sẽ gọi điện một lát.

3.✓

전화가 오다

jeon-hwa-ga o-da

điện thoại đến

전화가 오고 있어요.

→ Điện thoại đang gọi tới.

4.✓

전화를 받다

jeon-hwa-reul bat-da

Động từ

nghe điện thoại

전화를 받다.

→ Nhận cuộc gọi.

5.✓

통화하다

tong-hwa-ha-da

Động từ, 通話

nói chuyện điện thoại

지금 통화하다.

→ Bây giờ đang gọi điện thoại.

6.✓

전화를 바꾸다

jeon-hwa-reul ba-kku-da

chuyển điện thoại

다른 사람으로 전화를 바꾸다.

→ Chuyển điện thoại cho người khác.

7.✓

전화를 잘못 하다/걸다

jeon-hwa-reul jal-mot ha-da/geol-da

gọi nhầm số

전화를 잘못 걸었어요.

→ Tôi đã gọi nhầm số.

8.✓

문자를 보내다

mun-ja-reul bo-nae-da

Động từ, 文字

gửi tin nhắn

친구에게 문자를 보내다.

→ Gửi tin nhắn cho bạn.

9.✓

문자를 받다

mun-ja-reul bat-da

Động từ, 文字

nhận tin nhắn

문자를 받다.

→ Nhận tin nhắn.

10.✓

휴대폰을 켜다

hyu-dae-po-neul kyeo-da

bật điện thoại

휴대폰을 켜다.

→ Bật điện thoại di động.

11.✓

휴대폰을 끄다

hyu-dae-po-neul kkeu-da

tắt điện thoại

수업 중에는 휴대폰을 끄다.

→ Tắt điện thoại trong giờ học.

12.✓

편지를 보내다

pyeon-ji-reul bo-nae-da

Động từ

gửi thư

고향에 편지를 보내다.

→ Gửi thư về quê hương.

13.✓

편지를 받다

pyeon-ji-reul bat-da

Động từ

nhận thư

친구에게 편지를 받았습니다.

→ Tôi đã nhận được thư từ bạn.

14.✓

그분

geu-bun

Đại từ

vị ấy

그분은 우리 선생님이십니다.

→ Vị ấy là giáo viên của chúng tôi.

15.✓

깨우다

kkae-u-da

Động từ

đánh thức

엄마가 아들을 깨웠습니다.

→ Mẹ đã đánh thức con trai dậy.

16.✓

남기다

nam-gi-da

Động từ

để lại

메시지를 남겨 주세요.

→ Xin hãy để lại tin nhắn.

17.✓

내다

nae-da

Động từ

nộp, trả

은행에서 공과금을 냈습니다.

→ Tôi đã nộp tiền điện nước ở ngân hàng.

18.✓

늦게

neut-ge

Trạng từ

muộn, trễ

오늘 회사에 늦게 도착했습니다.

→ Hôm nay tôi đến công ty muộn.

19.✓

대사관

dae-sa-gwan

Danh từ, 大使館

đại sứ quán

대사관에 비자를 신청하러 갔습니다.

→ Tôi đã đến đại sứ quán để xin visa.

20.✓

들어오다

deu-reo-o-da

Động từ

đi vào, bước vào

방 안으로 들어오세요.

→ Xin mời bước vào trong phòng.

21.✓

말씀 드리다

mal-sseum deu-ri-da

Cụm động từ

thưa, nói với (kính ngữ)

선생님께 말씀을 드렸습니다.

→ Tôi đã thưa chuyện với thầy giáo.

22.✓

맞다

mat-da

Tính từ

đúng, chính xác

그 대답이 맞습니다.

→ Câu trả lời đó đúng rồi.

23.✓

사장님

sa-jang-nim

Danh từ, 社長님

giám đốc, chủ tịch

24.✓

소리

so-ri

Danh từ

âm thanh, tiếng động

밖에서 소리가 납니다.

→ Có tiếng động phát ra từ bên ngoài.

25.✓

약속

yak-sok

Danh từ, 約束

lời hứa, cuộc hẹn

친구와 약속이 있어요.

→ Tôi có hẹn với bạn.

26.✓

얼마나

eol-ma-na

Phó từ

bao nhiêu, mấy

이 가방은 얼마나 걸립니까?

→ Cái túi này mất bao nhiêu thời gian?

27.✓

역사

yeok-sa

Danh từ, 歷史

lịch sử

한국 역사를 공부해요.

→ Tôi học lịch sử Hàn Quốc.

28.✓

정하다

jeong-ha-da

Động từ, 定하다

quy định, ấn định, quyết định

만날 장소를 정합시다.

→ Chúng ta hãy quyết định địa điểm gặp mặt nhé.

29.✓

짐

jim

Danh từ

hành lý, gánh nặng

짐을 챙기고 있어요.

→ Tôi đang chuẩn bị hành lý.

30.✓

출발하다

chul-bal-ha-da

Động từ, 出發하다

xuất phát, khởi hành

비행기가 곧 출발합니다.

→ Máy bay sẽ sớm khởi hành.