전화를 하다
jeon-hwa-reul ha-da
Động từ
gọi điện thoại
친구에게 전화를 하다.
→ Gọi điện thoại cho bạn.
전화를 하다 · 전화를 걸다 · 전화가 오다 · 전화를 받다 · 통화하다 · 전화를 바꾸다
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
jeon-hwa-reul ha-da
Động từ
gọi điện thoại
친구에게 전화를 하다.
→ Gọi điện thoại cho bạn.
jeon-hwa-reul geol-da
Động từ
quay số gọi điện
잠깐 전화를 걸게요.
→ Tôi sẽ gọi điện một lát.
jeon-hwa-ga o-da
điện thoại đến
전화가 오고 있어요.
→ Điện thoại đang gọi tới.
jeon-hwa-reul bat-da
Động từ
nghe điện thoại
전화를 받다.
→ Nhận cuộc gọi.
tong-hwa-ha-da
Động từ, 通話
nói chuyện điện thoại
지금 통화하다.
→ Bây giờ đang gọi điện thoại.
jeon-hwa-reul ba-kku-da
chuyển điện thoại
다른 사람으로 전화를 바꾸다.
→ Chuyển điện thoại cho người khác.
jeon-hwa-reul jal-mot ha-da/geol-da
gọi nhầm số
전화를 잘못 걸었어요.
→ Tôi đã gọi nhầm số.
mun-ja-reul bo-nae-da
Động từ, 文字
gửi tin nhắn
친구에게 문자를 보내다.
→ Gửi tin nhắn cho bạn.
mun-ja-reul bat-da
Động từ, 文字
nhận tin nhắn
문자를 받다.
→ Nhận tin nhắn.
hyu-dae-po-neul kyeo-da
bật điện thoại
휴대폰을 켜다.
→ Bật điện thoại di động.
hyu-dae-po-neul kkeu-da
tắt điện thoại
수업 중에는 휴대폰을 끄다.
→ Tắt điện thoại trong giờ học.
pyeon-ji-reul bo-nae-da
Động từ
gửi thư
고향에 편지를 보내다.
→ Gửi thư về quê hương.
pyeon-ji-reul bat-da
Động từ
nhận thư
친구에게 편지를 받았습니다.
→ Tôi đã nhận được thư từ bạn.
geu-bun
Đại từ
vị ấy
그분은 우리 선생님이십니다.
→ Vị ấy là giáo viên của chúng tôi.
kkae-u-da
Động từ
đánh thức
엄마가 아들을 깨웠습니다.
→ Mẹ đã đánh thức con trai dậy.
nam-gi-da
Động từ
để lại
메시지를 남겨 주세요.
→ Xin hãy để lại tin nhắn.
nae-da
Động từ
nộp, trả
은행에서 공과금을 냈습니다.
→ Tôi đã nộp tiền điện nước ở ngân hàng.
neut-ge
Trạng từ
muộn, trễ
오늘 회사에 늦게 도착했습니다.
→ Hôm nay tôi đến công ty muộn.
dae-sa-gwan
Danh từ, 大使館
đại sứ quán
대사관에 비자를 신청하러 갔습니다.
→ Tôi đã đến đại sứ quán để xin visa.
deu-reo-o-da
Động từ
đi vào, bước vào
방 안으로 들어오세요.
→ Xin mời bước vào trong phòng.
mal-sseum deu-ri-da
Cụm động từ
thưa, nói với (kính ngữ)
선생님께 말씀을 드렸습니다.
→ Tôi đã thưa chuyện với thầy giáo.
mat-da
Tính từ
đúng, chính xác
그 대답이 맞습니다.
→ Câu trả lời đó đúng rồi.
sa-jang-nim
Danh từ, 社長님
giám đốc, chủ tịch
so-ri
Danh từ
âm thanh, tiếng động
밖에서 소리가 납니다.
→ Có tiếng động phát ra từ bên ngoài.
yak-sok
Danh từ, 約束
lời hứa, cuộc hẹn
친구와 약속이 있어요.
→ Tôi có hẹn với bạn.
eol-ma-na
Phó từ
bao nhiêu, mấy
이 가방은 얼마나 걸립니까?
→ Cái túi này mất bao nhiêu thời gian?
yeok-sa
Danh từ, 歷史
lịch sử
한국 역사를 공부해요.
→ Tôi học lịch sử Hàn Quốc.
jeong-ha-da
Động từ, 定하다
quy định, ấn định, quyết định
만날 장소를 정합시다.
→ Chúng ta hãy quyết định địa điểm gặp mặt nhé.
jim
Danh từ
hành lý, gánh nặng
짐을 챙기고 있어요.
→ Tôi đang chuẩn bị hành lý.
chul-bal-ha-da
Động từ, 出發하다
xuất phát, khởi hành
비행기가 곧 출발합니다.
→ Máy bay sẽ sớm khởi hành.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.