JunTopik

Đăng ký tài khoản nhận gói Basic 1.500 Credit AI

Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.

Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!

 Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 1 — Từ vựng
Bài 11 날씨 50 từ

Bài 11 — Khí hậu

흐리다 · 맑다 · 덥다 · 춥다 · 따뜻하다 · 시원하다

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/50 đã thuộc
1.✓

흐리다

heu-ri-da

động từ

âm u, mây mù

오늘 날씨가 흐립니다.

→ Hôm nay thời tiết âm u.

2.✓

맑다

mal-da

tính từ

trong lành, quang đãng

하늘이 아주 맑습니다.

→ Bầu trời rất trong xanh.

3.✓

덥다

deop-da

tính từ

nóng

여름에는 날씨가 덥습니다.

→ Mùa hè thời tiết nóng.

4.✓

춥다

chup-da

tính từ

lạnh

겨울에는 날씨가 춥습니다.

→ Mùa đông thời tiết lạnh.

5.✓

따뜻하다

tta-tteut-ha-da

tính từ

ấm áp

봄 날씨가 따뜻합니다.

→ Thời tiết mùa xuân ấm áp.

6.✓

시원하다

si-won-ha-da

tính từ

mát mẻ

가을 바람이 시원합니다.

→ Gió mùa thu mát mẻ.

7.✓

비가 오다/내리다

bi-ga o-da/nae-ri-da

cụm từ

trời mưa

지금 비가 옵니다.

→ Bây giờ trời đang mưa.

8.✓

눈이 오다/내리다

nu-ni o-da/nae-ri-da

cụm từ

trời tuyết rơi

눈이 하얗게 옵니다.

→ Tuyết đang rơi trắng xóa.

9.✓

바람이 불다

ba-ra-mi bul-da

cụm từ

gió thổi

바람이 세게 불어요.

→ Gió thổi mạnh quá.

10.✓

구름이 끼다

gu-reu-mi kki-da

cụm từ

trời nhiều mây

하늘에 구름이 낍니다.

→ Trời xuất hiện mây.

11.✓

비가 그치다

bi-ga geu-chi-da

cụm từ

tạnh mưa

비가 그치고 해가 떴습니다.

→ Mưa đã tạnh và mặt trời đã mọc.

12.✓

눈이 그치다

nu-ni geu-chi-da

cụm từ

tạnh tuyết

눈이 그치면 나가자.

→ Tuyết tạnh thì chúng ta ra ngoài nhé.

13.✓

봄

bom

Danh từ

Mùa xuân

봄이 오고 꽃이 핍니다.

→ Mùa xuân đến và hoa nở.

14.✓

여름

yeo-reum

Danh từ

Mùa hè

여름에는 날씨가 아주 덥습니다.

→ Vào mùa hè thời tiết rất nóng.

15.✓

가을

ga-eul

Danh từ

Mùa thu

가을에 단풍이 아름답습니다.

→ Lá phong vào mùa thu rất đẹp.

16.✓

겨울

gyeo-ul

Danh từ

Mùa đông

겨울에 눈이 많이 옵니다.

→ Mùa đông tuyết rơi rất nhiều.

17.✓

건기

geon-gi

Danh từ, 乾期

Mùa khô

이곳은 겨울이 건기입니다.

→ Nơi này mùa đông là mùa khô.

18.✓

우기

u-gi

Danh từ, 雨期

Mùa mưa

여름은 보통 우기입니다.

→ Mùa hè thường là mùa mưa.

19.✓

꽃이 피다

kko-chi pi-da

Cụm động từ

Hoa nở

정원에 꽃이 피었어요.

→ Hoa đã nở trong vườn.

20.✓

바다에 가다

ba-da-e ga-da

Cụm động từ

Đi biển

주말에 바다에 갔습니다.

→ Cuối tuần tôi đã đi biển.

21.✓

눈사람을 만들다

nun-sa-ra-meul man-deul-da

Cụm động từ

Nặn người tuyết

동생과 눈사람을 만들었습니다.

→ Tôi đã nặn người tuyết cùng em trai.

22.✓

단풍풍이 들다

dan-pung-pung-i deul-da

Cụm động từ, 丹楓

Lá đổi màu (thu)

산에 단풍이 들기 시작했습니다.

→ Lá trên núi đã bắt đầu đổi màu.

23.✓

가장

ga-jang

Phó từ

Nhất, thể nhất

사과를 가장 좋아합니다.

→ Tôi thích táo nhất.

24.✓

반바지

ban-ba-ji

Danh từ

Quần đùi, quần soóc

더워서 반바지를 입었습니다.

→ Vì nóng nên tôi đã mặc quần đùi.

25.✓

입다

ip-da

động từ

mặc quần áo

겨울에는 코트를 입어요.

→ Mùa đông tôi mặc áo khoác dài.

26.✓

곱다

gop-da

tính từ

đẹp, mịn màng

손이 곱고 예쁩니다.

→ Bàn tay mịn màng và đẹp.

27.✓

반팔 옷

ban-pal ot

danh từ

áo cộc tay

여름에는 반팔 옷을 입어요.

→ Mùa hè tôi mặc áo cộc tay.

28.✓

장갑

jang-gap

danh từ, 手匣

găng tay

추워서 장갑을 꼈어요.

→ Vì trời lạnh nên tôi đã đeo găng tay.

29.✓

긴팔 옷

gin-pal ot

danh từ

áo dài tay

환절기에는 긴팔 옷을 입어요.

→ Vào thời giao mùa tôi mặc áo dài tay.

30.✓

부츠

bu-cheu

danh từ

giày bốt

,눈이 와서 부츠를 신었어요.

→ Vì tuyết rơi nên tôi đã đi giày bốt.

31.✓

좁다

jop-da

tính từ

hẹp, chật

이 방은 너무 좁아요.

→ Căn phòng này quá chật.

32.✓

깨끗하다

kkae-kkeut-ha-da

tính từ

sạch sẽ

교실이 아주 깨끗해요.

→ Phòng học rất sạch sẽ.

33.✓

비슷하다

bi-seut-ha-da

tính từ

giống nhau, tương tự

저와 제 친구는 비슷해요.

→ Tôi và bạn tôi rất giống nhau.

34.✓

추억

chu-eok

danh từ, 追憶

ký ức, kỷ niệm

어릴 때의 추억이 많아요.

→ Tôi có nhiều kỷ niệm hồi nhỏ.

35.✓

노란색

no-ran-saek

danh từ

màu vàng

저는 노란색을 좋아해요.

→ Tôi thích màu vàng.

36.✓

스노보드

seu-no-bo-deu

danh từ

ván trượt tuyết

겨울에 스노보드를 타러 가요.

→ Tôi đi trượt ván tuyết vào mùa đông.

37.✓

필요하다

pi-ryo-ha-da

Động từ, 必要

cần thiết

시간이 더 필요합니다.

→ Cần thêm thời gian.

38.✓

단풍

dan-pung

Danh từ, 丹楓

lá phong

산에 단풍이 들었습니다.

→ Lá phong đã đổi màu trên núi.

39.✓

스키

seu-ki

Danh từ

trượt tuyết

겨울에 스키를 탑니다.

→ Tôi trượt tuyết vào mùa đông.

40.✓

하늘

ha-neul

Danh từ

bầu trời

하늘이 아주 파랗습니다.

→ Bầu trời rất xanh.

41.✓

답장

dap-jang

Danh từ, 答裝

trả lời, hồi âm

문자에 답장을 썼습니다.

→ Tôi đã viết tin nhắn hồi âm.

42.✓

스키장

seu-ki-jang

Danh từ

khu trượt tuyết

스키장에 사람이 많습니다.

→ Có nhiều người ở khu trượt tuyết.

43.✓

하얀 눈

ha-yan nun

Cụm từ

tuyết trắng

하얀 눈이 내립니다.

→ Tuyết trắng đang rơi.

44.✓

도와주다

do-wa-ju-da

Động từ

giúp đỡ

친구를 도와주었습니다.

→ Tôi đã giúp đỡ bạn.

45.✓

시끄럽다

si-kkeu-reop-da

Tính từ

ồn ào

밖이 너무 시끄럽습니다.

→ Bên ngoài quá ồn ào.

46.✓

호수

ho-su

47.✓

돕다

dop-da

48.✓

아름답다

a-reum-dap-da

49.✓

목도리

mok-do-ri

danh từ

khăn choàng cổ

목도리를 매다

→ quàng khăn cổ

50.✓

우산

u-san

danh từ, 雨傘

cái ô, cái dù

우산을 쓰다

→ che ô