흐리다
heu-ri-da
động từ
âm u, mây mù
오늘 날씨가 흐립니다.
→ Hôm nay thời tiết âm u.
Một số tính năng có thể chưa hoạt động ổn định. Chúng tôi đang tiếp tục hoàn thiện website.
Cảm ơn bạn đã trải nghiệm và đóng góp ý kiến!
흐리다 · 맑다 · 덥다 · 춥다 · 따뜻하다 · 시원하다
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
heu-ri-da
động từ
âm u, mây mù
오늘 날씨가 흐립니다.
→ Hôm nay thời tiết âm u.
mal-da
tính từ
trong lành, quang đãng
하늘이 아주 맑습니다.
→ Bầu trời rất trong xanh.
deop-da
tính từ
nóng
여름에는 날씨가 덥습니다.
→ Mùa hè thời tiết nóng.
chup-da
tính từ
lạnh
겨울에는 날씨가 춥습니다.
→ Mùa đông thời tiết lạnh.
tta-tteut-ha-da
tính từ
ấm áp
봄 날씨가 따뜻합니다.
→ Thời tiết mùa xuân ấm áp.
si-won-ha-da
tính từ
mát mẻ
가을 바람이 시원합니다.
→ Gió mùa thu mát mẻ.
bi-ga o-da/nae-ri-da
cụm từ
trời mưa
지금 비가 옵니다.
→ Bây giờ trời đang mưa.
nu-ni o-da/nae-ri-da
cụm từ
trời tuyết rơi
눈이 하얗게 옵니다.
→ Tuyết đang rơi trắng xóa.
ba-ra-mi bul-da
cụm từ
gió thổi
바람이 세게 불어요.
→ Gió thổi mạnh quá.
gu-reu-mi kki-da
cụm từ
trời nhiều mây
하늘에 구름이 낍니다.
→ Trời xuất hiện mây.
bi-ga geu-chi-da
cụm từ
tạnh mưa
비가 그치고 해가 떴습니다.
→ Mưa đã tạnh và mặt trời đã mọc.
nu-ni geu-chi-da
cụm từ
tạnh tuyết
눈이 그치면 나가자.
→ Tuyết tạnh thì chúng ta ra ngoài nhé.
bom
Danh từ
Mùa xuân
봄이 오고 꽃이 핍니다.
→ Mùa xuân đến và hoa nở.
yeo-reum
Danh từ
Mùa hè
여름에는 날씨가 아주 덥습니다.
→ Vào mùa hè thời tiết rất nóng.
ga-eul
Danh từ
Mùa thu
가을에 단풍이 아름답습니다.
→ Lá phong vào mùa thu rất đẹp.
gyeo-ul
Danh từ
Mùa đông
겨울에 눈이 많이 옵니다.
→ Mùa đông tuyết rơi rất nhiều.
geon-gi
Danh từ, 乾期
Mùa khô
이곳은 겨울이 건기입니다.
→ Nơi này mùa đông là mùa khô.
u-gi
Danh từ, 雨期
Mùa mưa
여름은 보통 우기입니다.
→ Mùa hè thường là mùa mưa.
kko-chi pi-da
Cụm động từ
Hoa nở
정원에 꽃이 피었어요.
→ Hoa đã nở trong vườn.
ba-da-e ga-da
Cụm động từ
Đi biển
주말에 바다에 갔습니다.
→ Cuối tuần tôi đã đi biển.
nun-sa-ra-meul man-deul-da
Cụm động từ
Nặn người tuyết
동생과 눈사람을 만들었습니다.
→ Tôi đã nặn người tuyết cùng em trai.
dan-pung-pung-i deul-da
Cụm động từ, 丹楓
Lá đổi màu (thu)
산에 단풍이 들기 시작했습니다.
→ Lá trên núi đã bắt đầu đổi màu.
ga-jang
Phó từ
Nhất, thể nhất
사과를 가장 좋아합니다.
→ Tôi thích táo nhất.
ban-ba-ji
Danh từ
Quần đùi, quần soóc
더워서 반바지를 입었습니다.
→ Vì nóng nên tôi đã mặc quần đùi.
ip-da
động từ
mặc quần áo
겨울에는 코트를 입어요.
→ Mùa đông tôi mặc áo khoác dài.
gop-da
tính từ
đẹp, mịn màng
손이 곱고 예쁩니다.
→ Bàn tay mịn màng và đẹp.
ban-pal ot
danh từ
áo cộc tay
여름에는 반팔 옷을 입어요.
→ Mùa hè tôi mặc áo cộc tay.
jang-gap
danh từ, 手匣
găng tay
추워서 장갑을 꼈어요.
→ Vì trời lạnh nên tôi đã đeo găng tay.
gin-pal ot
danh từ
áo dài tay
환절기에는 긴팔 옷을 입어요.
→ Vào thời giao mùa tôi mặc áo dài tay.
bu-cheu
danh từ
giày bốt
,눈이 와서 부츠를 신었어요.
→ Vì tuyết rơi nên tôi đã đi giày bốt.
jop-da
tính từ
hẹp, chật
이 방은 너무 좁아요.
→ Căn phòng này quá chật.
kkae-kkeut-ha-da
tính từ
sạch sẽ
교실이 아주 깨끗해요.
→ Phòng học rất sạch sẽ.
bi-seut-ha-da
tính từ
giống nhau, tương tự
저와 제 친구는 비슷해요.
→ Tôi và bạn tôi rất giống nhau.
chu-eok
danh từ, 追憶
ký ức, kỷ niệm
어릴 때의 추억이 많아요.
→ Tôi có nhiều kỷ niệm hồi nhỏ.
no-ran-saek
danh từ
màu vàng
저는 노란색을 좋아해요.
→ Tôi thích màu vàng.
seu-no-bo-deu
danh từ
ván trượt tuyết
겨울에 스노보드를 타러 가요.
→ Tôi đi trượt ván tuyết vào mùa đông.
pi-ryo-ha-da
Động từ, 必要
cần thiết
시간이 더 필요합니다.
→ Cần thêm thời gian.
dan-pung
Danh từ, 丹楓
lá phong
산에 단풍이 들었습니다.
→ Lá phong đã đổi màu trên núi.
seu-ki
Danh từ
trượt tuyết
겨울에 스키를 탑니다.
→ Tôi trượt tuyết vào mùa đông.
ha-neul
Danh từ
bầu trời
하늘이 아주 파랗습니다.
→ Bầu trời rất xanh.
dap-jang
Danh từ, 答裝
trả lời, hồi âm
문자에 답장을 썼습니다.
→ Tôi đã viết tin nhắn hồi âm.
seu-ki-jang
Danh từ
khu trượt tuyết
스키장에 사람이 많습니다.
→ Có nhiều người ở khu trượt tuyết.
ha-yan nun
Cụm từ
tuyết trắng
하얀 눈이 내립니다.
→ Tuyết trắng đang rơi.
do-wa-ju-da
Động từ
giúp đỡ
친구를 도와주었습니다.
→ Tôi đã giúp đỡ bạn.
si-kkeu-reop-da
Tính từ
ồn ào
밖이 너무 시끄럽습니다.
→ Bên ngoài quá ồn ào.
ho-su
dop-da
a-reum-dap-da
mok-do-ri
danh từ
khăn choàng cổ
목도리를 매다
→ quàng khăn cổ
u-san
danh từ, 雨傘
cái ô, cái dù
우산을 쓰다
→ che ô
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.