Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 1 — Từ vựng
Bài 10 가족 55 từ

Bài 10 — Gia đình

조부모님 · 할아버지 · 할머니 · 부모님 · 아버지/아빠 · 어머니/엄마

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/55 đã thuộc
1.✓

조부모님

jo-bu-mo-nim

Danh từ, Hán-Hàn

ông bà

조부모님과 함께 삽니다.

→ Tôi sống cùng ông bà.

2.✓

할아버지

ha-ra-beo-ji

Danh từ

ông nội, ông ngoại

할아버지께서 신문을 읽으십니다.

→ Ông đang đọc báo.

3.✓

할머니

hal-meo-ni

Danh từ

bà nội, bà ngoại

4.✓

부모님

bu-mo-nim

Danh từ

cha mẹ, bố mẹ

부모님께 선물을 드렸습니다.

→ Tôi đã tặng quà cho bố mẹ.

5.✓

아버지/아빠

a-beo-ji/a-ppa

Danh từ

bố, cha

아버지는 회사에 가십니다.

→ Bố đi đến công ty.

6.✓

어머니/엄마

eo-meo-ni/eom-ma

Danh từ

mẹ, má

어머니는 요리를 잘하십니다.

→ Mẹ nấu ăn rất ngon.

7.✓

형

hyeong

Danh từ

anh trai (của nam giới)

형은 대학생입니다.

→ Anh trai tôi là sinh viên.

8.✓

오빠

o-ppa

Danh từ

anh trai (của nữ giới)

오빠와 영화를 봤어요.

→ Tôi đã xem phim cùng anh trai.

9.✓

닀나

nuin-na

Đại từ

tôi, tao (dùng trong văn nói thân mật)

닀나가 할게요.

→ Để tôi làm cho.

10.✓

언니

eon-ni

Danh từ

chị gái (của nữ giới)

언니는 예쁩니다.

→ Chị gái rất đẹp.

11.✓

여동생

yeo-dong-saeng

Danh từ, Hán-Hàn

em gái

여동생이 학생입니다.

→ Em gái là học sinh.

12.✓

남동생

nam-dong-saeng

Danh từ, Hán-Hàn

em trai

남동생이 축구를 합니다.

→ Em trai đang đá bóng.

13.✓

남펰

nam-pek

Danh từ, 南碧

nam châm

냉장고에 남펰을 붙였습니다.

→ Tôi đã dán nam châm lên tủ lạnh.

14.✓

아내

a-nae

Danh từ

vợ

아내는 회사에 갔습니다.

→ Vợ tôi đã đi đến công ty.

15.✓

딸

ttal

Danh từ

con gái

딸이 학교에 습니다.

→ Con gái đang ở trường.

16.✓

아들

a-deul

Danh từ

con trai

아들은 축구를 좋아합니다.

→ Con trai thích đá bóng.

17.✓

강아지

gang-a-ji

Danh từ

cún con

귀여운 강아지가 있습니다.

→ Có một chú cún con dễ thương.

18.✓

결혼식

gyeol-hon-sik

Danh từ, 結婚式

lễ cưới

이번 주말에 결혼식이 있습니다.

→ Cuối tuần này có lễ cưới.

19.✓

계시다

gye-si-da

Động từ

ở, có (kính ngữ)

할아버지께서 방에 계십니다.

→ Ông đang ở trong phòng.

20.✓

고모

go-mo

Danh từ

cô (em gái của bố)

고모가 선물을 주셨습니다.

→ Cô đã tặng quà cho tôi.

21.✓

고모부

go-mo-bu

Danh từ

dượng (chồng của cô)

고모부는 회사원이십니다.

→ Dượng tôi là nhân viên công ty.

22.✓

고양이

go-yang-i

Danh từ

mèo

고양이가 잠을 잡니다.

→ Con mèo đang ngủ.

23.✓

공항

gong-hang

Danh từ, 空港

sân bay

공항에 사람이 많습니다.

→ Ở sân bay có rất nhiều người.

24.✓

근무

geun-mu

Danh từ / Động từ, 勤務

làm việc

아버지는 회사에서 근무하십니다.

→ Bố làm việc ở công ty.

25.✓

근처

geun-cheo

Danh từ, 近處

gần, vùng lân cận

회사 근처에서 커피를 마셔요.

→ Tôi uống cà phê ở gần công ty.

26.✓

나중에

na-jung-e

Danh từ

sau này, lúc khác

나중에 다시 전화해 주세요.

→ Lúc khác hãy gọi lại cho tôi nhé.

27.✓

대가족

dae-ga-jok

Danh từ, 大家族

đại gia đình

대가족이 함께 살고 있어요.

→ Đại gia đình đang sống cùng nhau.

28.✓

댁

daek

Danh từ, 宅

nhà (kính ngữ)

선생님의 댁이 어디예요?

→ Nhà của giáo viên ở đâu ạ?

29.✓

돌아가시다

do-ra-ga-si-da

Động từ

qua đời, mất (kính ngữ)

할아버지께서 작년에 돌아가셨어요.

→ Ông nội đã qua đời vào năm ngoái.

30.✓

되다

doe-da

Động từ

trở thành, được

내년에 대학생이 됩니다.

→ Năm sau tôi trở thành sinh viên đại học.

31.✓

드시다

deu-si-da

Động từ

ăn, uống (kính ngữ)

,아침 식사를 맛있게 드세요.

→ Mời bạn ăn bữa sáng ngon miệng.

32.✓

딸

ttal

Danh từ

con gái

저에게는 딸이 둘 있어요.

→ Tôi có hai cô con gái.

33.✓

말씀

mal-sseum

Danh từ, 말씀

lời nói (kính ngữ)

말씀을 좀 묻겠습니다.

→ Tôi xin phép hỏi một chút.

34.✓

말씀하시다

mal-sseum-ha-si-da

Động từ

nói (kính ngữ)

사장님께서 말씀하셨습니다.

→ Giám đốc đã nói.

35.✓

분

bun

Danh từ (Đơn vị từ)

vị (từ chỉ người, kính ngữ)

저분이 누구예요?

→ Vị kia là ai vậy?

36.✓

사촌

sa-chon

Danh từ, 四寸

anh chị em họ

,사촌들과 명절에 만났어요.

→ Tôi đã gặp các anh chị em họ vào dịp lễ.

37.✓

삼촌

sam-chon

danh từ

chú, bác, cậu (em trai của cha)

삼촌이 선물을 주셨어요.

→ Chú đã tặng quà cho tôi.

38.✓

생신

saeng-sin

danh từ, 生日

sinh nhật (kính ngữ)

할아버지 생신을 축하드려요.

→ Cháu chúc mừng sinh nhật ông ạ.

39.✓

성함

seong-ham

danh từ, 姓名

tên (kính ngữ)

성함이 어떻게 되십니까?

→ Tên ông là gì ạ?

40.✓

술

sul

danh từ

rượu, đồ uống có cồn

아버지는 술을 안 마셔요.

→ Bố tôi không uống rượu.

41.✓

아내

a-nae

danh từ

vợ

제 아내는 요리를 잘합니다.

→ Vợ tôi nấu ăn rất ngon.

42.✓

아들

a-deul

danh từ

con trai

우리 아들은 다섯 살이에요.

→ Con trai tôi được năm tuổi.

43.✓

연세

yeon-se

danh từ, 年歲

tuổi (kính ngữ)

할머니의 연세가 어떻게 되세요?

→ Bà bao nhiêu tuổi ạ?

44.✓

열심히

yeol-sim-hi

phó từ

chăm chỉ, nhiệt tình

저는 한국어를 열심히 공부해요.

→ Tôi học tiếng Hàn chăm chỉ.

45.✓

올해

ol-hae

danh từ, 今年

năm nay

올해는 한국에 갈 거예요.

→ Năm nay tôi sẽ đi Hàn Quốc.

46.✓

외동딸

oe-dong-ttal

danh từ

con gái một

저는 외동딸이라서 혼자예요.

→ Tôi là con gái một nên ở một mình.

47.✓

외아들

oe-a-deul

danh từ

con trai một

그는 집안의 외아들입니다.

→ Anh ấy là con trai một trong nhà.

48.✓

유치원생

yu-chi-won-saeng

danh từ, 幼稚園生

trẻ mẫu giáo

유치원생들이 공원에서 놀고 있어요.

→ Các bạn nhỏ mẫu giáo đang chơi ở công viên.

49.✓

잡수시다

jap-su-si-da

Động từ

ăn (kính ngữ)

할아버지께서 맛있게 잡수십니다.

→ Ông đang ăn rất ngon miệng.

50.✓

전공하다

jeon-gong-ha-da

Động từ, 專攻하다

chuyên ngành

저는 경제를 전공합니다.

→ Tôi chuyên ngành kinh tế.

51.✓

주무시다

ju-mu-si-da

Động từ

ngủ (kính ngữ)

어머니께서 지금 주무십니다.

→ Mẹ bây giờ đang ngủ.

52.✓

진지

jin-ji

Danh từ

cơm (kính ngữ)

진지를 잡수셨습니까?

→ Ngài đã dùng cơm chưa ạ?

53.✓

초등학생

cho-deung-hak-saeng

Danh từ, 初等學生

học sinh tiểu học

제 동생은 초등학생입니다.

→ Em tôi là học sinh tiểu học.

54.✓

큰아버지

keu-na-beo-ji

Danh từ

bác trai (anh của bố)

큰아버지께서 선물을 주셨습니다.

→ Bác trai đã tặng quà cho tôi.

55.✓

큰어머니

keu-neo-meo-ni

Danh từ

bác gái (vợ của bác trai)

큰어머니는 요리를 잘하십니다.

→ Bác gái nấu ăn rất ngon.