조부모님
jo-bu-mo-nim
Danh từ, Hán-Hàn
ông bà
조부모님과 함께 삽니다.
→ Tôi sống cùng ông bà.
조부모님 · 할아버지 · 할머니 · 부모님 · 아버지/아빠 · 어머니/엄마
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
jo-bu-mo-nim
Danh từ, Hán-Hàn
ông bà
조부모님과 함께 삽니다.
→ Tôi sống cùng ông bà.
ha-ra-beo-ji
Danh từ
ông nội, ông ngoại
할아버지께서 신문을 읽으십니다.
→ Ông đang đọc báo.
hal-meo-ni
Danh từ
bà nội, bà ngoại
bu-mo-nim
Danh từ
cha mẹ, bố mẹ
부모님께 선물을 드렸습니다.
→ Tôi đã tặng quà cho bố mẹ.
a-beo-ji/a-ppa
Danh từ
bố, cha
아버지는 회사에 가십니다.
→ Bố đi đến công ty.
eo-meo-ni/eom-ma
Danh từ
mẹ, má
어머니는 요리를 잘하십니다.
→ Mẹ nấu ăn rất ngon.
hyeong
Danh từ
anh trai (của nam giới)
형은 대학생입니다.
→ Anh trai tôi là sinh viên.
o-ppa
Danh từ
anh trai (của nữ giới)
오빠와 영화를 봤어요.
→ Tôi đã xem phim cùng anh trai.
nuin-na
Đại từ
tôi, tao (dùng trong văn nói thân mật)
닀나가 할게요.
→ Để tôi làm cho.
eon-ni
Danh từ
chị gái (của nữ giới)
언니는 예쁩니다.
→ Chị gái rất đẹp.
yeo-dong-saeng
Danh từ, Hán-Hàn
em gái
여동생이 학생입니다.
→ Em gái là học sinh.
nam-dong-saeng
Danh từ, Hán-Hàn
em trai
남동생이 축구를 합니다.
→ Em trai đang đá bóng.
nam-pek
Danh từ, 南碧
nam châm
냉장고에 남펰을 붙였습니다.
→ Tôi đã dán nam châm lên tủ lạnh.
a-nae
Danh từ
vợ
아내는 회사에 갔습니다.
→ Vợ tôi đã đi đến công ty.
ttal
Danh từ
con gái
딸이 학교에 습니다.
→ Con gái đang ở trường.
a-deul
Danh từ
con trai
아들은 축구를 좋아합니다.
→ Con trai thích đá bóng.
gang-a-ji
Danh từ
cún con
귀여운 강아지가 있습니다.
→ Có một chú cún con dễ thương.
gyeol-hon-sik
Danh từ, 結婚式
lễ cưới
이번 주말에 결혼식이 있습니다.
→ Cuối tuần này có lễ cưới.
gye-si-da
Động từ
ở, có (kính ngữ)
할아버지께서 방에 계십니다.
→ Ông đang ở trong phòng.
go-mo
Danh từ
cô (em gái của bố)
고모가 선물을 주셨습니다.
→ Cô đã tặng quà cho tôi.
go-mo-bu
Danh từ
dượng (chồng của cô)
고모부는 회사원이십니다.
→ Dượng tôi là nhân viên công ty.
go-yang-i
Danh từ
mèo
고양이가 잠을 잡니다.
→ Con mèo đang ngủ.
gong-hang
Danh từ, 空港
sân bay
공항에 사람이 많습니다.
→ Ở sân bay có rất nhiều người.
geun-mu
Danh từ / Động từ, 勤務
làm việc
아버지는 회사에서 근무하십니다.
→ Bố làm việc ở công ty.
geun-cheo
Danh từ, 近處
gần, vùng lân cận
회사 근처에서 커피를 마셔요.
→ Tôi uống cà phê ở gần công ty.
na-jung-e
Danh từ
sau này, lúc khác
나중에 다시 전화해 주세요.
→ Lúc khác hãy gọi lại cho tôi nhé.
dae-ga-jok
Danh từ, 大家族
đại gia đình
대가족이 함께 살고 있어요.
→ Đại gia đình đang sống cùng nhau.
daek
Danh từ, 宅
nhà (kính ngữ)
선생님의 댁이 어디예요?
→ Nhà của giáo viên ở đâu ạ?
do-ra-ga-si-da
Động từ
qua đời, mất (kính ngữ)
할아버지께서 작년에 돌아가셨어요.
→ Ông nội đã qua đời vào năm ngoái.
doe-da
Động từ
trở thành, được
내년에 대학생이 됩니다.
→ Năm sau tôi trở thành sinh viên đại học.
deu-si-da
Động từ
ăn, uống (kính ngữ)
,아침 식사를 맛있게 드세요.
→ Mời bạn ăn bữa sáng ngon miệng.
ttal
Danh từ
con gái
저에게는 딸이 둘 있어요.
→ Tôi có hai cô con gái.
mal-sseum
Danh từ, 말씀
lời nói (kính ngữ)
말씀을 좀 묻겠습니다.
→ Tôi xin phép hỏi một chút.
mal-sseum-ha-si-da
Động từ
nói (kính ngữ)
사장님께서 말씀하셨습니다.
→ Giám đốc đã nói.
bun
Danh từ (Đơn vị từ)
vị (từ chỉ người, kính ngữ)
저분이 누구예요?
→ Vị kia là ai vậy?
sa-chon
Danh từ, 四寸
anh chị em họ
,사촌들과 명절에 만났어요.
→ Tôi đã gặp các anh chị em họ vào dịp lễ.
sam-chon
danh từ
chú, bác, cậu (em trai của cha)
삼촌이 선물을 주셨어요.
→ Chú đã tặng quà cho tôi.
saeng-sin
danh từ, 生日
sinh nhật (kính ngữ)
할아버지 생신을 축하드려요.
→ Cháu chúc mừng sinh nhật ông ạ.
seong-ham
danh từ, 姓名
tên (kính ngữ)
성함이 어떻게 되십니까?
→ Tên ông là gì ạ?
sul
danh từ
rượu, đồ uống có cồn
아버지는 술을 안 마셔요.
→ Bố tôi không uống rượu.
a-nae
danh từ
vợ
제 아내는 요리를 잘합니다.
→ Vợ tôi nấu ăn rất ngon.
a-deul
danh từ
con trai
우리 아들은 다섯 살이에요.
→ Con trai tôi được năm tuổi.
yeon-se
danh từ, 年歲
tuổi (kính ngữ)
할머니의 연세가 어떻게 되세요?
→ Bà bao nhiêu tuổi ạ?
yeol-sim-hi
phó từ
chăm chỉ, nhiệt tình
저는 한국어를 열심히 공부해요.
→ Tôi học tiếng Hàn chăm chỉ.
ol-hae
danh từ, 今年
năm nay
올해는 한국에 갈 거예요.
→ Năm nay tôi sẽ đi Hàn Quốc.
oe-dong-ttal
danh từ
con gái một
저는 외동딸이라서 혼자예요.
→ Tôi là con gái một nên ở một mình.
oe-a-deul
danh từ
con trai một
그는 집안의 외아들입니다.
→ Anh ấy là con trai một trong nhà.
yu-chi-won-saeng
danh từ, 幼稚園生
trẻ mẫu giáo
유치원생들이 공원에서 놀고 있어요.
→ Các bạn nhỏ mẫu giáo đang chơi ở công viên.
jap-su-si-da
Động từ
ăn (kính ngữ)
할아버지께서 맛있게 잡수십니다.
→ Ông đang ăn rất ngon miệng.
jeon-gong-ha-da
Động từ, 專攻하다
chuyên ngành
저는 경제를 전공합니다.
→ Tôi chuyên ngành kinh tế.
ju-mu-si-da
Động từ
ngủ (kính ngữ)
어머니께서 지금 주무십니다.
→ Mẹ bây giờ đang ngủ.
jin-ji
Danh từ
cơm (kính ngữ)
진지를 잡수셨습니까?
→ Ngài đã dùng cơm chưa ạ?
cho-deung-hak-saeng
Danh từ, 初等學生
học sinh tiểu học
제 동생은 초등학생입니다.
→ Em tôi là học sinh tiểu học.
keu-na-beo-ji
Danh từ
bác trai (anh của bố)
큰아버지께서 선물을 주셨습니다.
→ Bác trai đã tặng quà cho tôi.
keu-neo-meo-ni
Danh từ
bác gái (vợ của bác trai)
큰어머니는 요리를 잘하십니다.
→ Bác gái nấu ăn rất ngon.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.