Sách tiếng Hàn tổng hợp – sơ cấp 1 — Từ vựng
Bài 1 소개 50 từ

Bài 1 — Giới thiệu

한국 · 운전기사 · 운전기사 · 베트남 · 농부 · 농부

Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.

Học từ vựng bài này 0/50 đã thuộc
1.✓

한국

Hàn Quốc

저는 한국 사람입니다

→ Tôi là người Hàn Quốc

2.✓

운전기사

Tài xế

우리 아버지는 운전기사입니다

→ Bố tôi là tài xế

3.✓

운전기사

Tài xế

우리 아버지는 운전기사입니다

→ Bố tôi là tài xế

4.✓

베트남

Việt Nam

저는 베트남 사람입니다

→ Tôi là người Việt Nam

5.✓

농부

Nông dân

우리 아버지는 농부입니다

→ Bố tôi là nông dân

6.✓

농부

Nông dân

우리 아버지는 농부입니다

→ Bố tôi là nông dân

7.✓

미용사

Thợ cắt tóc

우리 아버지는 미용사입니다

→ Bố tôi là thợ cắt tóc

8.✓

미용사

Thợ cắt tóc

우리 아버지는 미용사입니다

→ Bố tôi là thợ cắt tóc

9.✓

말레이시아

Malaysia

저는 말레이시아 사람입니다

→ Tôi là người Malaysia

10.✓

일본

Nhật Bản

저는 일본 음식을 좋아합니다

→ Tôi thích món ăn Nhật Bản

11.✓

미국

Mỹ

저는 미국에서 왔습니다

→ Tôi đến từ Mỹ

12.✓

중국

Trung Quốc

저는 중국 사람입니다

→ Tôi là người Trung Quốc

13.✓

태국

Thái Lan

저는 태국을 좋아합니다

→ Tôi thích đất nước Thái Lan

14.✓

후주

Úc

저는 후주 사람입니다

→ Tôi là người nước Úc

15.✓

몽골

Mông Cổ

저는 몽골 사람입니다

→ Tôi là người Mông Cổ

16.✓

인도네시아

Indonesia

저는 인도네시아 사람입니다

→ Tôi là người Indonesia

17.✓

필리핀

Philipin

저는 필리핀 사람입니다

→ Tôi là người Philipin

18.✓

인도

Ấn độ

저는 인도 음식을 좋아합니다

→ Tôi thích món ăn Ấn độ

19.✓

영국

Anh

저는 영국 사람입니다

→ Tôi là người nước Anh

20.✓

독일

Đức

저는 독일 사람입니다

→ Tôi là người nước Đức

21.✓

프랑스

Pháp

저는 프랑스 음식을 좋아합니다

→ Tôi thích món ăn Pháp

22.✓

러시아

Nga

저는 러시아 사람입니다

→ Tôi là người nước Nga

23.✓

학생

Học sinh

저는 학생입니다

→ Tôi là học sinh

24.✓

회사원

Nhân viên công ty

그 사람은 회사원입니다

→ Anh ấy là nhân viên công ty

25.✓

은행원

Nhân viên ngân hàng

그 사람은 은행원입니다

→ Cô ấy là nhân viên ngân hàng

26.✓

반찬

ban-chan

Danh từ

Món ăn kèm

반찬을 맛있게 만들었어요.

→ Tôi đã làm món ăn kèm rất ngon.

27.✓

고추장

go-chu-jang

Danh từ, Hán Hàn: 苦椒醬

Tương ớt Hàn Quốc

고추장을 넣어서 비벼 먹어요.

→ Cho tương ớt vào trộn ăn.

28.✓

김치

gim-chi

Danh từ

Kim chi

김치는 한국의 전통 음식입니다.

→ Kim chi là món ăn truyền thống của Hàn Quốc.

29.✓

갈비탕

gal-bi-tang

Danh từ, Hán Hàn: 乫緋湯

Canh sườn bò

점심으로 갈비탕을 먹었습니다.

→ Tôi đã ăn canh sườn bò vào bữa trưa.

30.✓

김밥

gim-bap

Danh từ, Hán Hàn: 金밥

Kimbap, cơm cuộn

소풍 갈 때 김밥을 싸요.

→ Tôi gói kimbap khi đi dã ngoại.

31.✓

김치찌개

gim-chi-jji-gae

Danh từ

Canh kim chi

김치찌개가 조금 매워요.

→ Canh kim chi hơi cay.

32.✓

냉면

naeng-myeon

Danh từ, Hán Hàn: 冷麵

Mì lạnh

여름에는 냉면을 자주 먹어요.

→ Vào mùa hè tôi thường ăn mì lạnh.

33.✓

라면

ra-myeon

Danh từ

Mì tôm, mì gói

밤에 라면을 먹으면 얼굴이 부어요.

→ Ăn mì tôm vào ban đêm mặt sẽ bị sưng.

34.✓

불고기

bul-go-gi

Danh từ, Hán Hàn: 不고기

Thịt bò nướng

불고기는 외국인들에게 인기 있는 음식이에요.

→ Thịt bò nướng là món ăn được người nước ngoài yêu thích.

35.✓

미역국

mi-yeok-guk

Danh từ, Hán Hàn: 海菜局

Canh rong biển

생일에 미역국을 먹어요.

→ Vào ngày sinh nhật ăn canh rong biển.

36.✓

된장찌개

doen-jang-jji-gae

Danh từ, Hán Hàn: 乫醬찌개

Canh tương đậu

된장찌개 냄새가 아주 좋아요.

→ Mùi canh tương đậu rất thơm.

37.✓

삼계탕

sam-gye-tang

Danh từ, Hán Hàn: 蔘鷄湯

Gà hầm sâm

복날에 삼계탕을 먹어요.

→ Vào ngày nóng nhất mùa hè, tôi ăn gà hầm sâm.

38.✓

삼겹살

sam-gyeop-sal

Danh từ

Thịt ba chỉ nướng

오늘 저녁은 삼겹살을 먹어요.

→ Tối nay chúng ta ăn thịt ba chỉ nướng nhé.

39.✓

잡채

jap-chae

Danh từ

Miến trộn

생일에 잡채를 만들었어요.

→ Tôi đã làm món miến trộn vào sinh nhật.

40.✓

떡볶이

tteok-bo-kki

Danh từ

Bánh gạo cay

매운 떡볶이를 좋아해요.

→ Tôi thích bánh gạo cay.

41.✓

볶음밥

bo-kkeum-bap

Danh từ

Cơm chiên

점심으로 볶음밥을 먹었습니다.

→ Tôi đã ăn cơm chiên vào bữa trưa.

42.✓

짬뽕

jjam-ppong

Danh từ (짬뽕)

Mì hải sản cay

중국집에서 짬뽕을 주문했어요.

→ Tôi đã gọi mì hải sản cay ở quán Trung Quốc.

43.✓

만두

man-du

Danh từ

Bánh mandu

김치 만두가 아주 맛있습니다.

→ Bánh mandu kim chi rất ngon.

44.✓

짜장면

jja-jang-myeon

Danh từ

Mì tương đen

이사한 날에는 짜장면을 먹어요.

→ Vào ngày chuyển nhà, chúng tôi ăn mì tương đen.

45.✓

샌드위치

saen-deu-wi-chi

Danh từ

Bánh mì kẹp

아침으로 샌드위치를 먹었습니다.

→ Tôi đã ăn bánh mì kẹp vào buổi sáng.

46.✓

스파게티

seu-pa-ge-ti

Danh từ

Mì Ý

이탈리아 식당에서 스파게티를 먹었어요.

→ Tôi đã ăn mì Ý ở nhà hàng món Ý.

47.✓

피자

pi-ja

Danh từ

Bánh pizza

친구들과 피자를 나누어 먹었습니다.

→ Tôi đã chia bánh pizza ăn cùng các bạn.

48.✓

햄버거

haem-beo-geo

Danh từ

Hamburger

햄버거와 콜라를 주문했어요.

→ Tôi đã gọi hamburger và coca.

49.✓

바게트빵

ba-ge-teu-ppang

Danh từ

Bánh mì baguette

바게트빵이 겉은 바삭하고 속은 부드러워요.

→ Bánh mì baguette giòn ở ngoài và mềm ở trong.

50.✓

Trái cây

Trái cây

Danh từ

Trái cây

과일을 좋아해요.

→ Tôi thích trái cây.