한국
Hàn Quốc
저는 한국 사람입니다
→ Tôi là người Hàn Quốc
한국 · 운전기사 · 운전기사 · 베트남 · 농부 · 농부
Đăng nhập để lưu từ của bài này vào sổ tay riêng và ôn lại sau.
Hàn Quốc
저는 한국 사람입니다
→ Tôi là người Hàn Quốc
Tài xế
우리 아버지는 운전기사입니다
→ Bố tôi là tài xế
Tài xế
우리 아버지는 운전기사입니다
→ Bố tôi là tài xế
Việt Nam
저는 베트남 사람입니다
→ Tôi là người Việt Nam
Nông dân
우리 아버지는 농부입니다
→ Bố tôi là nông dân
Nông dân
우리 아버지는 농부입니다
→ Bố tôi là nông dân
Thợ cắt tóc
우리 아버지는 미용사입니다
→ Bố tôi là thợ cắt tóc
Thợ cắt tóc
우리 아버지는 미용사입니다
→ Bố tôi là thợ cắt tóc
Malaysia
저는 말레이시아 사람입니다
→ Tôi là người Malaysia
Nhật Bản
저는 일본 음식을 좋아합니다
→ Tôi thích món ăn Nhật Bản
Mỹ
저는 미국에서 왔습니다
→ Tôi đến từ Mỹ
Trung Quốc
저는 중국 사람입니다
→ Tôi là người Trung Quốc
Thái Lan
저는 태국을 좋아합니다
→ Tôi thích đất nước Thái Lan
Úc
저는 후주 사람입니다
→ Tôi là người nước Úc
Mông Cổ
저는 몽골 사람입니다
→ Tôi là người Mông Cổ
Indonesia
저는 인도네시아 사람입니다
→ Tôi là người Indonesia
Philipin
저는 필리핀 사람입니다
→ Tôi là người Philipin
Ấn độ
저는 인도 음식을 좋아합니다
→ Tôi thích món ăn Ấn độ
Anh
저는 영국 사람입니다
→ Tôi là người nước Anh
Đức
저는 독일 사람입니다
→ Tôi là người nước Đức
Pháp
저는 프랑스 음식을 좋아합니다
→ Tôi thích món ăn Pháp
Nga
저는 러시아 사람입니다
→ Tôi là người nước Nga
Học sinh
저는 학생입니다
→ Tôi là học sinh
Nhân viên công ty
그 사람은 회사원입니다
→ Anh ấy là nhân viên công ty
Nhân viên ngân hàng
그 사람은 은행원입니다
→ Cô ấy là nhân viên ngân hàng
ban-chan
Danh từ
Món ăn kèm
반찬을 맛있게 만들었어요.
→ Tôi đã làm món ăn kèm rất ngon.
go-chu-jang
Danh từ, Hán Hàn: 苦椒醬
Tương ớt Hàn Quốc
고추장을 넣어서 비벼 먹어요.
→ Cho tương ớt vào trộn ăn.
gim-chi
Danh từ
Kim chi
김치는 한국의 전통 음식입니다.
→ Kim chi là món ăn truyền thống của Hàn Quốc.
gal-bi-tang
Danh từ, Hán Hàn: 乫緋湯
Canh sườn bò
점심으로 갈비탕을 먹었습니다.
→ Tôi đã ăn canh sườn bò vào bữa trưa.
gim-bap
Danh từ, Hán Hàn: 金밥
Kimbap, cơm cuộn
소풍 갈 때 김밥을 싸요.
→ Tôi gói kimbap khi đi dã ngoại.
gim-chi-jji-gae
Danh từ
Canh kim chi
김치찌개가 조금 매워요.
→ Canh kim chi hơi cay.
naeng-myeon
Danh từ, Hán Hàn: 冷麵
Mì lạnh
여름에는 냉면을 자주 먹어요.
→ Vào mùa hè tôi thường ăn mì lạnh.
ra-myeon
Danh từ
Mì tôm, mì gói
밤에 라면을 먹으면 얼굴이 부어요.
→ Ăn mì tôm vào ban đêm mặt sẽ bị sưng.
bul-go-gi
Danh từ, Hán Hàn: 不고기
Thịt bò nướng
불고기는 외국인들에게 인기 있는 음식이에요.
→ Thịt bò nướng là món ăn được người nước ngoài yêu thích.
mi-yeok-guk
Danh từ, Hán Hàn: 海菜局
Canh rong biển
생일에 미역국을 먹어요.
→ Vào ngày sinh nhật ăn canh rong biển.
doen-jang-jji-gae
Danh từ, Hán Hàn: 乫醬찌개
Canh tương đậu
된장찌개 냄새가 아주 좋아요.
→ Mùi canh tương đậu rất thơm.
sam-gye-tang
Danh từ, Hán Hàn: 蔘鷄湯
Gà hầm sâm
복날에 삼계탕을 먹어요.
→ Vào ngày nóng nhất mùa hè, tôi ăn gà hầm sâm.
sam-gyeop-sal
Danh từ
Thịt ba chỉ nướng
오늘 저녁은 삼겹살을 먹어요.
→ Tối nay chúng ta ăn thịt ba chỉ nướng nhé.
jap-chae
Danh từ
Miến trộn
생일에 잡채를 만들었어요.
→ Tôi đã làm món miến trộn vào sinh nhật.
tteok-bo-kki
Danh từ
Bánh gạo cay
매운 떡볶이를 좋아해요.
→ Tôi thích bánh gạo cay.
bo-kkeum-bap
Danh từ
Cơm chiên
점심으로 볶음밥을 먹었습니다.
→ Tôi đã ăn cơm chiên vào bữa trưa.
jjam-ppong
Danh từ (짬뽕)
Mì hải sản cay
중국집에서 짬뽕을 주문했어요.
→ Tôi đã gọi mì hải sản cay ở quán Trung Quốc.
man-du
Danh từ
Bánh mandu
김치 만두가 아주 맛있습니다.
→ Bánh mandu kim chi rất ngon.
jja-jang-myeon
Danh từ
Mì tương đen
이사한 날에는 짜장면을 먹어요.
→ Vào ngày chuyển nhà, chúng tôi ăn mì tương đen.
saen-deu-wi-chi
Danh từ
Bánh mì kẹp
아침으로 샌드위치를 먹었습니다.
→ Tôi đã ăn bánh mì kẹp vào buổi sáng.
seu-pa-ge-ti
Danh từ
Mì Ý
이탈리아 식당에서 스파게티를 먹었어요.
→ Tôi đã ăn mì Ý ở nhà hàng món Ý.
pi-ja
Danh từ
Bánh pizza
친구들과 피자를 나누어 먹었습니다.
→ Tôi đã chia bánh pizza ăn cùng các bạn.
haem-beo-geo
Danh từ
Hamburger
햄버거와 콜라를 주문했어요.
→ Tôi đã gọi hamburger và coca.
ba-ge-teu-ppang
Danh từ
Bánh mì baguette
바게트빵이 겉은 바삭하고 속은 부드러워요.
→ Bánh mì baguette giòn ở ngoài và mềm ở trong.
Trái cây
Danh từ
Trái cây
과일을 좋아해요.
→ Tôi thích trái cây.
Nếu bạn liên hệ ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn. Mình sẽ trả lời nhanh nhất có thể.